CSGT đề nghị 1.555 chủ phương tiện sau khẩn trương nộp phạt theo Nghị định 168 trong danh sách tháng 10

| Xã hội

Danh sách phương tiện vi phạm đã được cập nhật, cơ quan chức năng đề nghị người dân chủ động tra cứu và chấp hành việc xử lý, nộp phạt theo quy định.

Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh An Giang vừa thông báo danh sách phương tiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát trên địa bàn tỉnh trong khoảng thời gian từ ngày 1/10 đến ngày 15/10/2026.

Thông báo được đăng tải ngày 20/10, nhằm cung cấp thông tin để chủ phương tiện và người điều khiển phương tiện chủ động kiểm tra, xác định trường hợp vi phạm và thực hiện các thủ tục xử lý theo quy định.

Danh sách chi tiết các phương tiện vi phạm bao gồm:

STT

Biển số

Thời gian vi phạm

Loại phương tiện

Hành vi vi phạm

1

68AC-887.85

01-10-2026 06:23

Xe máy điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

2

68X1-317.54

01-10-2026 06:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

3

68A-238.70

01-10-2026 06:43

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

4

68P1-419.24

01-10-2026 06:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

5

68P1-611.10

01-10-2026 06:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

6

65F1-532.48

01-10-2026 07:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

7

65F1-714.33

01-10-2026 07:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

8

18F6-5817

01-10-2026 08:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

9

68X1-443.21

01-10-2026 08:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

10

68AB-175.38

01-10-2026 08:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

11

66F1-139.27

01-10-2026 08:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

12

68S7-9068

01-10-2026 08:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

13

68T1-613.50

01-10-2026 08:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

14

68X1-618.66

01-10-2026 08:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

15

68S1-292.47

01-10-2026 08:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

16

68BA-153.59

01-10-2026 09:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

17

68G2-061.07

01-10-2026 09:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

18

67B2-861.00

01-10-2026 09:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

19

68N1-148.08

01-10-2026 10:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

20

67L1-556.14

01-10-2026 10:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

21

68AA-922.63

01-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

22

68S1-770.75

01-10-2026 10:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

23

69AD-162.13

01-10-2026 10:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

24

68X1-146.55

01-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

25

68G1-229.68

01-10-2026 10:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

26

90AC-012.27

01-10-2026 10:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

27

68S1-815.40

01-10-2026 10:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

28

68AB-314.42

01-10-2026 10:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

29

68B1-416.33

01-10-2026 10:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

30

68AA-561.73

01-10-2026 10:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

31

68X1-046.18

01-10-2026 10:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

32

68A-067.97

01-10-2026 10:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

33

76H1-273.56

01-10-2026 11:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

34

68X1-279.83

01-10-2026 11:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

35

68G1-272.74

01-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

36

68S1-663.63

01-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

37

69F1-549.80

01-10-2026 11:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

38

68AB-101.74

01-10-2026 11:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

39

68AB-072.00

01-10-2026 11:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

40

68A-360.15

01-10-2026 11:50

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

41

68D1-847.21

01-10-2026 12:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

42

68H1-100.13

01-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

43

68AA-156.35

01-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

44

68S1-597.24

01-10-2026 12:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

45

68D1-895.67

01-10-2026 12:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

46

68AA-254.02

01-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

47

68HA-041.22

01-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

48

68AA-661.04

01-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

49

68AC-600.46

01-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

50

68S1-739.43

01-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

51

68B1-554.33

01-10-2026 13:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

52

68S1-567.22

01-10-2026 13:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

53

68X1-663.29

01-10-2026 13:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

54

68A-231.38

01-10-2026 13:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

55

68X1-535.40

01-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

56

68AA-078.80

01-10-2026 13:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

57

68X1-541.25

01-10-2026 13:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

58

68AB-115.35

01-10-2026 13:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

59

68B1-483.41

01-10-2026 13:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

60

68S1-620.03

01-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

61

68AB-169.71

01-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

62

68AA-598.16

01-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

63

68D1-622.22

01-10-2026 14:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

64

65MA-132.73

01-10-2026 14:22

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

65

68C1-526.84

01-10-2026 14:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

66

68AC-180.14

01-10-2026 14:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

67

68AB-071.96

01-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

68

68B1-510.60

01-10-2026 15:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

69

68AA-169.28

01-10-2026 15:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

70

68D1-636.34

01-10-2026 15:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

71

68G1-925.91

01-10-2026 15:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

72

68BA-016.08

01-10-2026 15:41

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

73

68AA-804.20

01-10-2026 15:44

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

74

68A-381.80

01-10-2026 15:49

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

75

68D1-258.58

01-10-2026 15:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

76

77C1-474.36

01-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

77

68AB-978.00

01-10-2026 16:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

78

68D1-862.93

01-10-2026 16:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

79

68D1-802.59

01-10-2026 16:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

80

84B1-203.01

01-10-2026 16:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

81

68C1-574.08

01-10-2026 16:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

82

68AA-699.04

01-10-2026 16:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

83

68AB-061.09

01-10-2026 16:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

84

68AB-164.19

01-10-2026 16:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

85

68X1-255.49

01-10-2026 16:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

86

68X1-371.18

01-10-2026 16:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

87

68AA-715.33

01-10-2026 16:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

88

68AB-052.22

01-10-2026 16:56

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

89

68FA-092.02

01-10-2026 17:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

90

68C1-686.62

01-10-2026 17:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

91

68G1-966.16

01-10-2026 17:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

92

68AB-706.25

01-10-2026 17:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

93

65AC-168.33

01-10-2026 17:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

94

68AA-340.56

01-10-2026 17:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

95

68S1-802.77

01-10-2026 17:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

96

60B1-054.43

01-10-2026 17:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

97

68S1-509.50

01-10-2026 17:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

98

68X1-227.48

01-10-2026 17:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

99

68A-729.83

01-10-2026 17:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

100

68S1-171.36

01-10-2026 17:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

101

67B1-869.10

01-10-2026 17:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

102

68H1-070.70

01-10-2026 17:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

103

68SA-009.53

01-10-2026 18:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

104

67B2-671.35

01-10-2026 22:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

105

62V1-5126

02-10-2026 05:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

106

68C1-486.90

02-10-2026 06:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

107

68S1-545.15

02-10-2026 06:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

108

68S1-158.26

02-10-2026 06:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

109

68A-196.02

02-10-2026 06:46

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

110

68D1-622.22

02-10-2026 07:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

111

68AB-144.78

02-10-2026 07:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

112

68AB-077.70

02-10-2026 07:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

113

68A-172.58

02-10-2026 08:10

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

114

68S1-488.46

02-10-2026 08:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

115

64F1-253.49

02-10-2026 08:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

116

65F1-300.72

02-10-2026 08:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

117

68S1-730.13

02-10-2026 08:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

118

62F-002.44

02-10-2026 08:43

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

119

68A-067.97

02-10-2026 08:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

120

66H1-0980

02-10-2026 09:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

121

68D1-569.69

02-10-2026 09:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

122

68S1-655.08

02-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

123

68A-468.04

02-10-2026 09:25

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

124

68P1-9000

02-10-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

125

68A-067.97

02-10-2026 09:32

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

126

68L1-160.10

02-10-2026 09:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

127

95H1-219.71

02-10-2026 09:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

128

68K1-101.49

02-10-2026 09:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

129

67K2-002.15

02-10-2026 09:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

130

68AB-192.11

02-10-2026 10:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

131

68AA-857.50

02-10-2026 10:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

132

68AA-479.34

02-10-2026 10:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

133

68AB-113.95

02-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

134

68N1-408.75

02-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

135

68X1-282.19

02-10-2026 10:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

136

68AC-016.23

02-10-2026 10:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

137

68X10838

02-10-2026 10:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

138

68T8-6850

02-10-2026 10:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

139

68S6-0013

02-10-2026 10:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

140

68T1-8424

02-10-2026 10:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

141

68X1-078.00

02-10-2026 10:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

142

68H-074.89

02-10-2026 10:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

143

55P8-5057

02-10-2026 10:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

144

68X1-046.26

02-10-2026 10:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

145

68A-168.67

02-10-2026 10:52

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

146

68A-608.39

02-10-2026 10:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

147

68D1-073.40

02-10-2026 10:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

148

68S1-534.28

02-10-2026 10:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

149

68A-205.90

02-10-2026 10:59

Ô tô chở tiền

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

150

68K1-402.44

02-10-2026 11:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

151

65L1-456.24

02-10-2026 11:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

152

68H-054.79

02-10-2026 11:05

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

153

68A-177.66

02-10-2026 11:10

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

154

68H-076.45

02-10-2026 11:10

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

155

68C1-788.93

02-10-2026 11:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

156

68H-111.81

02-10-2026 11:11

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

157

83P3-182.73

02-10-2026 11:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

158

65D1-053.73

02-10-2026 11:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

159

68L1-252.55

02-10-2026 11:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

160

68H-126.87

02-10-2026 11:19

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

161

68D1-790.58

02-10-2026 11:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

162

68P1-241.68

02-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

163

68A-258.87

02-10-2026 11:30

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

164

68P1-125.00

02-10-2026 11:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

165

68H-077.91

02-10-2026 11:32

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

166

50H-234.72

02-10-2026 11:36

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

167

68A-316.55

02-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

168

68H-125.10

02-10-2026 11:39

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

169

37E-003.58

02-10-2026 11:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

170

68F1-6528

02-10-2026 11:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

171

68H-128.87

02-10-2026 11:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

172

29E-661.33

02-10-2026 11:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

173

68D1-738.66

02-10-2026 11:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

174

67H8-1143

02-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

175

68H-141.58

02-10-2026 11:55

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

176

68S1-184.01

02-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

177

47A-346.10

02-10-2026 11:59

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

178

43A-944.82

02-10-2026 12:01

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

179

68H-119.07

02-10-2026 12:01

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

180

95L1-013.31

02-10-2026 12:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

181

68H-086.53

02-10-2026 12:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

182

68AC-114.56

02-10-2026 12:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

183

68B1-348.35

02-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

184

68F1-1226

02-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

185

68AC-733.77

02-10-2026 12:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

186

68A-311.28

02-10-2026 12:33

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

187

68A-053.95

02-10-2026 12:35

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

188

68AB-144.50

02-10-2026 12:35

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

189

68AB-067.80

02-10-2026 12:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

190

68C1-517.04

02-10-2026 12:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

191

68AB-092.66

02-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

192

68D1-622.22

02-10-2026 13:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

193

68C1-723.51

02-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

194

68B1-555.52

02-10-2026 13:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

195

68D1-790.80

02-10-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

196

68AC-848.26

02-10-2026 13:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

197

67FD-7935

02-10-2026 13:58

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

198

16K1-2398

02-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

199

67B2-593.20

02-10-2026 14:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

200

68C1-134.35

02-10-2026 14:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

201

68C1-526.84

02-10-2026 14:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

202

68S1-596.26

02-10-2026 14:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

203

68AC-796.63

02-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

204

68S1-292.47

02-10-2026 15:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

205

68X1-227.48

02-10-2026 15:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

206

67AA-108.05

02-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

207

68AA-169.49

02-10-2026 15:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

208

68BA-088.80

02-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

209

68X1-561.22

02-10-2026 15:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

210

68G1-092.79

02-10-2026 15:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

211

68D1-202.55

02-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

212

68S1-476.18

02-10-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

213

67AA-191.60

02-10-2026 16:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

214

68C1-647.93

02-10-2026 17:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

215

65N2-2837

02-10-2026 18:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

216

67L1-563.42

02-10-2026 18:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

217

67M8-5799

03-10-2026 05:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

218

68H-118.72

03-10-2026 09:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

219

68A-354.12

03-10-2026 09:25

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

220

15K-644.29

03-10-2026 09:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

221

51C-387.23

03-10-2026 09:31

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

222

68X1-325.75

03-10-2026 09:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

223

68H-141.58

03-10-2026 09:37

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

224

68H-046.70

03-10-2026 09:45

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

225

68H-134.84

03-10-2026 09:45

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

226

66A-175.19

03-10-2026 09:48

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

227

68A-330.93

03-10-2026 09:48

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

228

68P1-553.40

03-10-2026 09:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

229

68C-136.66

03-10-2026 09:56

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

230

68H-082.11

03-10-2026 10:10

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

231

71H-049.10

03-10-2026 10:10

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

232

68E-002.14

03-10-2026 10:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

233

68A-129.74

03-10-2026 10:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

234

68H-118.92

03-10-2026 10:50

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

235

68A-285.71

03-10-2026 11:00

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

236

68H-089.60

03-10-2026 11:02

Ô tô khách

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

237

81T5-4772

03-10-2026 11:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

238

68A-252.70

03-10-2026 11:08

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

239

68H-096.18

03-10-2026 11:11

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

240

81B2-341.03

03-10-2026 11:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

241

60H-378.63

03-10-2026 11:18

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

242

68A-418.66

03-10-2026 11:30

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

243

68H-093.22

03-10-2026 11:30

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

244

68H-120.80

03-10-2026 11:37

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

245

68A-416.27

03-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

246

68E-012.07

03-10-2026 11:38

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

247

68A-258.87

03-10-2026 11:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

248

54L4-7038

03-10-2026 11:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

249

67AK-005.14

03-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

250

67F1-498.62

03-10-2026 16:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

251

65P91540

03-10-2026 16:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

252

68P1-523.76

03-10-2026 16:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

253

51F-831.66

04-10-2026 01:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

254

67G1-415.58

04-10-2026 06:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

255

68S1-726.59

04-10-2026 06:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ; 7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

256

68C1-533.20

04-10-2026 06:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

257

68C1-468.30

04-10-2026 06:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

258

68AB-191.24

04-10-2026 06:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

259

67B1-321.55

04-10-2026 06:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

260

59T1-413.41

04-10-2026 07:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

261

60H-366.94

04-10-2026 08:03

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

262

68C-178.33

04-10-2026 08:03

Ô tô tải có mui

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

263

68H-143.82

04-10-2026 08:03

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

264

68H-124.52

04-10-2026 08:04

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

265

70H-135.47

04-10-2026 08:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

266

68H-123.58

04-10-2026 08:05

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

267

68H-046.69

04-10-2026 08:06

Ô tô khách

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

268

68H-103.94

04-10-2026 08:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

269

68E-014.64

04-10-2026 08:08

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

270

19A-674.60

04-10-2026 08:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

271

60C-791.45

04-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

272

68A-568.82

04-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

273

51N-151.21

04-10-2026 08:13

Ô tô trộn và vận chuyển bê tông

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

274

68E-003.03

04-10-2026 08:13

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

275

68A-316.55

04-10-2026 08:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

276

68H-141.93

04-10-2026 08:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

277

68A-421.95

04-10-2026 08:19

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

278

68E-010.00

04-10-2026 08:20

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

279

68E-001.48

04-10-2026 08:21

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

280

68H-111.81

04-10-2026 08:21

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

281

71E-005.09

04-10-2026 08:22

Ô tô khách

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

282

68H-136.32

04-10-2026 08:23

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

283

68G1-634.74

04-10-2026 08:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

284

68A-227.07

04-10-2026 08:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

285

68C1-569.98

04-10-2026 08:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

286

68X1-607.60

04-10-2026 08:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

287

68G1-786.59

04-10-2026 09:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

288

68P1-671.97

04-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

289

68P1-065.31

04-10-2026 09:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

290

68T1-578.98

04-10-2026 09:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

291

68A-223.14

04-10-2026 09:57

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

292

68A-651.82

04-10-2026 09:57

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

293

68P1-717.00

04-10-2026 10:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

294

68AB-184.90

04-10-2026 10:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

295

68AC-566.37

04-10-2026 11:01

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

296

59C2-446.34

04-10-2026 11:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

297

68AB-045.80

04-10-2026 11:06

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

298

68C1-107.97

04-10-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

299

67B1-217.29

04-10-2026 11:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

300

65B1-531.46

04-10-2026 11:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

301

68S1-538.06

04-10-2026 11:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

302

68D1-227.42

04-10-2026 11:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

303

65AB-544.48

04-10-2026 11:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

304

68S1-497.24

04-10-2026 11:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

305

68A-614.06

04-10-2026 11:49

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

306

68D1-678.29

04-10-2026 11:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

307

68AC-935.23

04-10-2026 11:56

Mô tô điện

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

308

68S1-572.87

04-10-2026 11:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

309

61E1-430.71

04-10-2026 12:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

310

67C-100.77

04-10-2026 12:01

Ô tô tải

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

311

68AB-067.80

04-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

312

68AA-692.49

04-10-2026 12:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

313

68AC-198.54

04-10-2026 12:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

314

68AB-155.25

04-10-2026 12:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

315

68S1-739.43

04-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

316

68AD-048.52

04-10-2026 12:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

317

68X1-339.72

04-10-2026 12:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

318

68KA-109.14

04-10-2026 12:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

319

68A-675.61

04-10-2026 12:40

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

320

83A-181.24

04-10-2026 12:46

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

321

68AB-144.50

04-10-2026 12:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

322

67F2-7774

04-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

323

68X1-164.35

04-10-2026 13:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

324

68X1-055.15

04-10-2026 13:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

325

68AA-273.87

04-10-2026 13:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

326

68X1-465.86

04-10-2026 13:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

327

59C1-589.81

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

328

68AA-273.87

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

329

95B1-056.07

04-10-2026 13:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

330

68A-390.39

04-10-2026 14:05

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

331

69AA-769.61

04-10-2026 14:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

332

68X1-535.40

04-10-2026 14:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

333

68C1-365.14

04-10-2026 14:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

334

68AB-201.46

04-10-2026 14:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

335

68X1-125.11

04-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

336

68X1-280.78

04-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

337

68AA-755.55

04-10-2026 14:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

338

68AA-285.90

04-10-2026 14:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

339

68A-602.17

04-10-2026 14:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

340

68C1-607.38

04-10-2026 14:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

341

68A-304.45

04-10-2026 14:46

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

342

68AC-614.14

04-10-2026 14:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

343

68X1-656.82

04-10-2026 15:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

344

68A-215.22

04-10-2026 15:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

345

68C1-819.46

04-10-2026 15:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

346

68A-675.61

04-10-2026 15:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

347

68X1-032.67

04-10-2026 15:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

348

68AC-094.71

04-10-2026 15:32

Xe máy điện

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

349

51L-883.60

04-10-2026 15:34

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

350

68D1-607.53

04-10-2026 16:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

351

68AB-119.76

04-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

352

68AB-149.29

04-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

353

68S1-629.35

04-10-2026 16:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

354

68A-054.65

04-10-2026 16:31

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

355

68G2-100.11

04-10-2026 16:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

356

68T1-507.84

04-10-2026 16:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

357

68P1-621.79

04-10-2026 17:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

358

68A-288.62

05-10-2026 06:29

Ô tô con tập lái

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

359

68AB-951.60

05-10-2026 06:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

360

68A-569.73

05-10-2026 07:01

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

361

61E1-722.13

05-10-2026 07:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

362

29H1-739.33

05-10-2026 07:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

363

68G-003.61

05-10-2026 07:39

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

364

68AB-381.65

05-10-2026 08:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

365

68X1-506.52

05-10-2026 08:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

366

67F1-473.18

05-10-2026 08:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

367

68S1-466.83

05-10-2026 09:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

368

64G1-387.99

05-10-2026 09:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

369

68G1-416.32

05-10-2026 09:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

370

67D2-345.77

05-10-2026 09:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

371

67L2-392.96

05-10-2026 09:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

372

67D1-708.18

05-10-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

373

68P1-671.97

05-10-2026 09:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

374

68AA-698.08

05-10-2026 09:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

375

68S1-584.51

05-10-2026 09:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

376

66A-284.90

05-10-2026 10:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

377

67B2-004.43

05-10-2026 10:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

378

68A-492.48

05-10-2026 10:43

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

379

68A-732.16

05-10-2026 10:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

380

68A-703.93

05-10-2026 10:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

381

68A-286.91

05-10-2026 11:01

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

382

68AB-083.03

05-10-2026 11:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

383

68C1-777.46

05-10-2026 11:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

384

68A-345.27

05-10-2026 12:01

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

385

68AB-953.92

05-10-2026 12:11

Xe máy điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

386

68A-111.56

05-10-2026 12:15

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

387

68AC-484.82

05-10-2026 12:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

388

68AC-613.50

05-10-2026 12:34

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

389

68X1-382.52

05-10-2026 12:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

390

68AA-169.49

05-10-2026 12:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

391

65G-001.20

05-10-2026 12:48

Ô tô khách

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

392

68AB-144.50

05-10-2026 12:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

393

68H1-071.77

05-10-2026 13:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

394

95B1-942.35

05-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

395

68A-346.15

05-10-2026 13:06

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

396

68A-676.80

05-10-2026 13:07

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

397

68X1-567.10

05-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

398

67B2-151.07

05-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

399

68S1-540.67

05-10-2026 13:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

400

68X1-460.56

05-10-2026 13:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

401

68S1-593.03

05-10-2026 13:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

402

68A-559.60

05-10-2026 13:46

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

403

68A-028.55

05-10-2026 14:04

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

404

68A-161.17

05-10-2026 14:09

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

405

51L-883.60

05-10-2026 14:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

406

68AB-373.96

05-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

407

68E1-396.05

05-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

408

68AA-641.01

05-10-2026 14:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

409

68C1-799.38

05-10-2026 14:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

410

69F1-394.62

05-10-2026 14:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

411

68A-266.40

05-10-2026 14:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

412

68S7-2222

05-10-2026 14:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

413

68S1-300.68

05-10-2026 14:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

414

68M1-368.95

05-10-2026 15:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

415

68S1-292.47

05-10-2026 15:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

416

68S1-687.83

05-10-2026 15:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

417

68M1-163.73

05-10-2026 15:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

418

59X2-004.68

05-10-2026 15:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

419

68X1-299.71

05-10-2026 16:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

420

68AA-456.78

05-10-2026 16:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

421

68T1-138.45

05-10-2026 16:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

422

68L1-331.88

05-10-2026 16:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

423

65G1-344.79

05-10-2026 16:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

424

67B1-733.58

05-10-2026 16:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

425

68G1-467.01

05-10-2026 16:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

426

67AA-016.60

05-10-2026 17:01

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

427

67E1-178.34

05-10-2026 17:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

428

67AN-086.19

06-10-2026 05:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

429

65L1-381.91

06-10-2026 08:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

430

68A-661.10

06-10-2026 08:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

431

50E-060.42

06-10-2026 08:52

Ô tô tải thùng kín

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

432

66H-076.32

06-10-2026 09:17

Ô tô khách

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

433

68A-612.14

06-10-2026 09:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

434

68A-748.00

06-10-2026 10:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

435

68A-083.42

06-10-2026 10:29

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

436

64A-273.61

06-10-2026 10:37

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

437

67A-099.42

06-10-2026 10:40

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

438

69A-122.39

06-10-2026 11:45

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

439

68A-748.00

06-10-2026 11:47

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

440

68A-329.72

06-10-2026 12:03

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

441

67A-144.66

06-10-2026 12:16

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

442

69A-122.39

06-10-2026 12:29

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

443

68A-748.00

06-10-2026 12:38

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

444

68A-211.52

06-10-2026 13:35

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

445

67L1-316.44

06-10-2026 14:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

446

68C-041.09

06-10-2026 14:46

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

447

68AA-713.08

06-10-2026 14:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

448

66A-217.32

06-10-2026 15:06

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

449

68A-276.50

06-10-2026 15:44

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

450

65A-270.27

06-10-2026 15:47

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

451

67A-078.02

06-10-2026 16:57

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

452

68C-032.75

06-10-2026 17:14

Ô tô tải pickup cabin kép

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

453

68G-001.42

06-10-2026 17:23

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

454

68A-212.30

06-10-2026 17:38

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

455

68B-029.14

06-10-2026 17:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

456

29E-377.78

06-10-2026 22:55

Ô tô tải thùng kín

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

457

68H-009.82

06-10-2026 23:21

Ô tô tải thùng kín

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

458

51N-057.74

06-10-2026 23:30

Ô tô tải có mui

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

459

68C-116.18

07-10-2026 07:18

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

460

67B1-368.68

07-10-2026 07:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

461

67C1-398.20

07-10-2026 07:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

462

67M1-981.28

07-10-2026 07:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

463

68D-005.90

07-10-2026 08:12

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

464

68T1-551.32

07-10-2026 08:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

465

59X3-933.40

07-10-2026 08:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

466

68A-180.18

07-10-2026 08:22

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

467

67A-124.17

07-10-2026 08:26

Ô tô con

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

468

67A-310.07

07-10-2026 08:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

469

67A-255.85

07-10-2026 08:58

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

470

68AC-294.47

07-10-2026 09:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

471

68A-145.70

07-10-2026 09:52

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

472

68C1-350.55

07-10-2026 10:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

473

68P1-814.41

07-10-2026 10:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

474

68A-205.90

07-10-2026 10:21

Ô tô chở tiền

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

475

68E-011.86

07-10-2026 10:26

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

476

68A-316.96

07-10-2026 10:27

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

477

50AG-904.95

07-10-2026 10:31

Mô tô điện

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

478

68E-014.20

07-10-2026 10:31

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

479

68A-236.77

07-10-2026 10:34

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

480

95A-092.78

07-10-2026 10:53

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

481

68H-113.57

07-10-2026 10:56

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

482

68P1-671.97

07-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

483

68A-664.92

07-10-2026 11:04

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

484

71AE-068.34

07-10-2026 11:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

485

65G-000.28

07-10-2026 11:12

Ô tô tải VAN

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

486

65H-080.77

07-10-2026 11:20

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

487

68AC-256.20

07-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

488

68G1-328.96

07-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

489

67AA-21616

07-10-2026 11:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

490

65A-707.23

07-10-2026 11:32

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

491

51M-105.47

07-10-2026 11:36

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

492

68S1-522.50

07-10-2026 11:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

493

69K6-4841

07-10-2026 11:46

Ba bánh

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

494

68X1-527.60

07-10-2026 12:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

495

69A-133.96

07-10-2026 12:06

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

496

67A-099.10

07-10-2026 12:12

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

497

51M-105.47

07-10-2026 12:20

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

498

67A-043.05

07-10-2026 12:21

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

499

67A-264.28

07-10-2026 12:24

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

500

68H-103.40

07-10-2026 12:29

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

501

65K1-293.39

07-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

502

66P2-048.21

07-10-2026 12:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

503

68A-226.72

07-10-2026 12:49

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

504

68X1-185.71

07-10-2026 12:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

505

68AA-750.18

07-10-2026 12:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

506

67N1-216.37

07-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

507

68AC-528.17

07-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

508

51M-910.09

07-10-2026 13:07

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

509

68NA-111.77

07-10-2026 13:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

510

65H3-2387

07-10-2026 13:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

511

68X1-317.05

07-10-2026 13:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

512

65C-213.01

07-10-2026 13:26

Ô tô tải pickup cabin kép

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

513

67B2-574.46

07-10-2026 13:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

514

68A-340.58

07-10-2026 13:30

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

515

68AB-703.04

07-10-2026 13:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

516

68X1-349.88

07-10-2026 13:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

517

68T1-378.79

07-10-2026 13:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

518

68A-249.15

07-10-2026 13:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

519

61K-284.38

07-10-2026 13:58

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

520

68C1-750.39

07-10-2026 14:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

521

68X1-355.33

07-10-2026 14:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

522

68E1-623.05

07-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

523

68G1-682.43

07-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

524

50H-521.65

07-10-2026 14:21

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

525

68HA-110.03

07-10-2026 14:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

526

68F-009.68

07-10-2026 14:26

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

527

69A-127.55

07-10-2026 14:29

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

528

68S1-510.06

07-10-2026 14:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

529

64H-031.79

07-10-2026 14:32

Ô tô con

6.9.c.Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông

530

68F1-0718

07-10-2026 14:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

531

68N1-398.68

07-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

532

68AC-378.82

07-10-2026 15:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

533

59X2-909.51

07-10-2026 15:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

534

68A-346.24

07-10-2026 15:28

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

535

67AM-062.40

07-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

536

67C1-767.49

07-10-2026 15:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

537

67D1-955.26

07-10-2026 15:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

538

68BA-127.64

07-10-2026 15:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

539

68D1-649.50

07-10-2026 15:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

540

67A-133.68

07-10-2026 15:56

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

541

68X1-315.13

07-10-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

542

67D1-647.14

07-10-2026 16:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

543

68C1-622.77

07-10-2026 16:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

544

68G1-546.97

07-10-2026 16:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

545

68A-468.74

07-10-2026 17:27

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

546

68X1-372.15

07-10-2026 17:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

547

51M-105.47

07-10-2026 17:37

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

548

68A-337.71

07-10-2026 17:37

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

549

65A-525.02

07-10-2026 22:24

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

550

68X1-600.40

08-10-2026 08:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

551

68X1-310.18

08-10-2026 08:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

552

68A-189.06

08-10-2026 08:48

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

553

67K1-780.12

08-10-2026 09:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

554

63B5-248.50

08-10-2026 09:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

555

68AA-963.97

08-10-2026 10:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

556

65F7-0518

08-10-2026 11:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

557

67AB-133.59

08-10-2026 11:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

558

71B3-310.66

08-10-2026 12:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

559

68AC-494.13

08-10-2026 12:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

560

68S1-474.36

08-10-2026 12:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

561

68AA-943.17

08-10-2026 12:24

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

562

68X1-343.63

08-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

563

95H1-339.19

08-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

564

68AB-001.82

08-10-2026 13:35

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

565

68AB-480.25

08-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

566

68G1-875.11

08-10-2026 14:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

567

68G1-551.55

08-10-2026 14:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

568

68H-078.20

08-10-2026 14:14

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

569

68B1-135.44

08-10-2026 14:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

570

68D1-882.59

08-10-2026 14:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

571

68S6-7326

08-10-2026 15:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

572

68X1-416.03

08-10-2026 15:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

573

29AE-059.89

08-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

574

68S1-761.92

08-10-2026 15:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

575

68NA-111.48

08-10-2026 15:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

576

68C1-752.63

08-10-2026 15:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

577

68S1-258.68

08-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

578

68T1-702.58

08-10-2026 15:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

579

68S7-1732

08-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

580

66G1-379.76

08-10-2026 16:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

581

68GA-020.49

08-10-2026 16:31

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

582

68BA-160.92

08-10-2026 16:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

583

68AC-706.62

08-10-2026 16:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

584

51F-385.45

08-10-2026 16:53

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

585

68AB-030.30

08-10-2026 17:18

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

586

68C-115.34

09-10-2026 07:53

Ô tô tải có mui

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

587

64E1-696.12

09-10-2026 09:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

588

60H-048.54

09-10-2026 09:09

Ô tô tải có mui

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

589

68AA-888.27

09-10-2026 09:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

590

68C1-430.50

09-10-2026 09:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ

591

68D1-651.77

09-10-2026 10:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

592

68G1-884.75

09-10-2026 10:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

593

68BA-166.31

09-10-2026 10:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

594

63B9-060.62

09-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

595

67K2-002.15

09-10-2026 12:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

596

68X1-614.56

09-10-2026 12:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

597

68AC-798.45

09-10-2026 12:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

598

68AA-326.32

09-10-2026 12:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

599

68BA-088.80

09-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

600

68AA-042.38

09-10-2026 12:59

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

601

68S1-738.44

09-10-2026 13:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

602

68BA-078.48

09-10-2026 13:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

603

68S1-739.43

09-10-2026 13:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

604

68B1-476.34

09-10-2026 13:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

605

68A-306.12

09-10-2026 13:27

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

606

68C1-501.52

09-10-2026 13:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

607

59Y3-756.01

09-10-2026 13:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

608

68A-103.31

09-10-2026 13:40

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

609

68M1-247.71

09-10-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

610

68A-622.72

09-10-2026 13:45

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

611

68N1-431.45

09-10-2026 13:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

612

68X1-278.94

09-10-2026 14:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

613

59G1-683.96

09-10-2026 14:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

614

95B1-677.13

09-10-2026 14:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

615

68AC-026.80

09-10-2026 14:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

616

67AE-062.36

09-10-2026 14:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

617

68AD-075.34

09-10-2026 14:33

Mô tô điện

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

618

67AF-208.90

09-10-2026 14:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

619

68A-362.11

09-10-2026 14:58

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

620

50LD-013.42

09-10-2026 15:13

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

621

68AA-561.21

09-10-2026 15:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

622

68F5-9098

09-10-2026 15:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

623

68AC-184.73

09-10-2026 15:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

624

68B1-348.35

09-10-2026 16:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

625

94K1-513.34

09-10-2026 16:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

626

68AA-590.74

09-10-2026 16:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

627

68C-194.45

09-10-2026 16:46

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

628

67AA-170.59

10-10-2026 05:56

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

629

67M1-066.72

10-10-2026 07:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

630

68A-676.71

10-10-2026 07:27

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

631

68H-143.28

10-10-2026 08:24

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

632

68A-220.70

10-10-2026 08:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

633

67B1-772.64

10-10-2026 10:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

634

68A-715.85

10-10-2026 10:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

635

68A-418.67

10-10-2026 10:53

Ô tô cứu thương

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

636

67FK-2047

10-10-2026 11:05

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

637

67D1-646.48

10-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

638

68H-151.16

10-10-2026 11:30

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

639

35K1-273.14

10-10-2026 12:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

640

68D1-591.22

10-10-2026 12:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

641

68T1-708.71

10-10-2026 12:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

642

83P2-761.59

10-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

643

68M7-3280

10-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

644

68AC-448.69

10-10-2026 12:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

645

67K1-8274

10-10-2026 12:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

646

65A-324.77

10-10-2026 12:48

Ô tô con

6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

647

68C-085.73

10-10-2026 12:56

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

648

68A-421.33

10-10-2026 12:58

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

649

68S6-0060

10-10-2026 13:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

650

68X1-223.39

10-10-2026 13:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

651

68X1-526.25

10-10-2026 13:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

652

29E-649.75

10-10-2026 13:16

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

653

60K-498.65

10-10-2026 13:20

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

654

67B274726

10-10-2026 13:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

6.9.b. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

655

68D1-305.94

10-10-2026 13:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

656

68A-352.33

10-10-2026 13:28

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

657

15A-484.16

10-10-2026 13:37

Ô tô con

6.7.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h

658

68A-292.26

10-10-2026 13:41

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

659

68B1-441.87

10-10-2026 13:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

660

68T1-017.66

10-10-2026 13:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

661

51F-310.08

10-10-2026 13:46

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

662

68A-513.17

10-10-2026 13:52

Ô tô con

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

663

52T5-4573

10-10-2026 14:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

664

68C1-520.46

10-10-2026 14:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

665

68D1-005.82

10-10-2026 14:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

666

65AA-719.00

10-10-2026 14:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

667

68HU-1787

10-10-2026 14:31

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

668

68LA-058.46

10-10-2026 14:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

669

62K1-521.88

10-10-2026 15:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

670

68S1-350.91

10-10-2026 15:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

671

68AD-032.72

10-10-2026 16:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

672

68D1-847.21

10-10-2026 16:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

673

68KA-062.11

10-10-2026 16:11

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

674

67B2-365.76

10-10-2026 16:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

675

68M6-8671

10-10-2026 16:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

676

68B1-440.09

10-10-2026 16:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

677

68KA-030.38

10-10-2026 16:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

678

68M2-3696

10-10-2026 16:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

679

59P1-082.80

10-10-2026 17:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

680

68X1-628.11

10-10-2026 17:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

681

68X1-647.21

10-10-2026 17:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

682

68T3-6629

10-10-2026 17:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

683

68E1-467.04

10-10-2026 17:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

684

68S1-034.69

10-10-2026 17:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

685

65AA-043.86

11-10-2026 05:56

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

686

68K1-283.21

11-10-2026 06:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

687

67C1-309.20

11-10-2026 06:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

688

68P1-434.14

11-10-2026 07:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

689

67N3-4841

11-10-2026 07:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

690

68A-382.28

11-10-2026 07:25

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

691

68S1-722.88

11-10-2026 07:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

692

68B1-523.81

11-10-2026 08:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

693

68AB-314.51

11-10-2026 08:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

694

60AA-002.36

11-10-2026 08:31

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

695

66LA-092.37

11-10-2026 08:32

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

696

68AB-101.96

11-10-2026 08:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

697

51B-773.45

11-10-2026 08:59

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

698

68C1-478.88

11-10-2026 09:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

699

51L5-8525

11-10-2026 09:57

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

700

68X1-104.21

11-10-2026 11:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

701

68A-134.52

11-10-2026 11:47

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

702

68X1-461.05

11-10-2026 11:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

703

68S1-074.87

11-10-2026 11:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

704

67M1-193.12

11-10-2026 12:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

705

51G-360.80

11-10-2026 12:09

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

706

68S1-738.44

11-10-2026 12:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

707

67B2-732.06

11-10-2026 12:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

708

69E1-586.07

11-10-2026 12:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

709

68X1-575.19

11-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

710

68X1-111.52

11-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

711

68D1-620.83

11-10-2026 12:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

712

66S1-232.08

11-10-2026 13:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

713

68X1-563.71

11-10-2026 13:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

714

68K1-404.69

11-10-2026 13:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

715

68K4-4054

11-10-2026 14:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

716

51A-007.89

11-10-2026 14:14

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

717

68D1-770.02

11-10-2026 14:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

718

68X1-323.07

11-10-2026 14:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

719

68X1-308.07

11-10-2026 14:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

720

65A-607.63

11-10-2026 14:45

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

721

66F2-086.50

11-10-2026 14:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

722

68H-078.58

11-10-2026 15:02

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

723

68X1-442.85

11-10-2026 15:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

724

68X1-239.27

11-10-2026 15:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

725

68S145892

11-10-2026 15:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

726

68AB-060.83

11-10-2026 15:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

727

66S1-146.33

11-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

728

60B7-105.71

11-10-2026 15:53

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

729

68T2-6616

11-10-2026 15:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

730

68X1-371.14

11-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

731

68S1-474.36

11-10-2026 16:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

732

68BA-135.64

11-10-2026 16:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

733

68X1-417.82

11-10-2026 16:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

734

68AA-643.50

11-10-2026 16:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

735

51M-659.60

11-10-2026 16:54

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

736

68L1-227.99

11-10-2026 16:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

737

68C1-610.63

11-10-2026 16:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

738

68S1-474.39

11-10-2026 17:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

739

65KA-032.67

11-10-2026 17:20

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

740

66P2-217.00

11-10-2026 18:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

741

66M1-733.21

11-10-2026 18:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

742

66H1-451.17

12-10-2026 03:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

743

68S1-245.36

12-10-2026 06:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

744

68X1-636.99

12-10-2026 06:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

745

68S1-424.05

12-10-2026 07:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

746

68FA-072.46

12-10-2026 07:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

747

68T8-3088

12-10-2026 07:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

748

68BA-145.32

12-10-2026 07:25

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

749

68T6-4358

12-10-2026 08:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

750

67K1-965.22

12-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

751

67N1-427.98

12-10-2026 09:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

752

67M9-2449

12-10-2026 10:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

753

68T2-0854

12-10-2026 11:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

754

67B274726

12-10-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

755

68G1-095.91

12-10-2026 11:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

756

68S1-199.29

12-10-2026 11:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

757

68AB-117.85

12-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

758

68M1-7858

12-10-2026 11:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

759

86H7-6184

12-10-2026 11:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

760

68GA-035.69

12-10-2026 11:39

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

761

67AM-124.60

12-10-2026 11:49

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

762

59D2-878.12

12-10-2026 12:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

763

68X1-106.19

12-10-2026 12:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

764

68B1-655.47

12-10-2026 12:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

765

68X1-358.14

12-10-2026 12:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

766

67B1-454.22

12-10-2026 12:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

767

68T1-283.63

12-10-2026 12:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

768

68HY-1059

12-10-2026 12:25

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

769

68E1-467.04

12-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

770

68F1-123.81

12-10-2026 12:28

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

771

68H7-1170

12-10-2026 12:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

772

68X1-100.45

12-10-2026 12:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

773

68HA-007.10

12-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

774

68M7-3886

12-10-2026 12:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

775

68S5-8459

12-10-2026 12:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

776

68AC-741.54

12-10-2026 12:58

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

777

68CA-100.29

12-10-2026 13:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

778

68X1-512.03

12-10-2026 13:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

779

68N1-125.67

12-10-2026 13:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

780

68T4-6029

12-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

781

68T9-4012

12-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

782

68AA-662.93

12-10-2026 13:29

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

783

68S1-739.94

12-10-2026 13:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

784

65U1-1623

12-10-2026 13:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

785

68GA-061.68

12-10-2026 13:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

786

68D1-280.17

12-10-2026 14:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

787

68AB-139.49

12-10-2026 14:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

788

68S1-709.48

12-10-2026 14:06

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

789

68F5-6250

12-10-2026 14:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

790

68AA-654.19

12-10-2026 14:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

791

68S1-505.26

12-10-2026 14:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

792

68S5-8459

12-10-2026 14:43

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

793

68AB-877.83

12-10-2026 14:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

794

68G1-297.57

12-10-2026 14:59

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

795

30H4-0469

12-10-2026 15:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

796

67B2-489.99

12-10-2026 15:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

797

51N-044.44

12-10-2026 15:19

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

798

68S2-9757

12-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

799

29C1-737.05

12-10-2026 15:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

800

68X1-326.20

12-10-2026 15:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

801

67AA-533.05

12-10-2026 16:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

802

68E1-382.91

12-10-2026 16:02

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

803

68X1-004.87

12-10-2026 16:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

804

68B1-384.91

12-10-2026 16:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

805

68S1-433.52

12-10-2026 16:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

806

68A-093.35

12-10-2026 16:29

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

807

68M1-527.54

12-10-2026 16:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

808

68E1-145.20

12-10-2026 16:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

809

68D1-063.56

12-10-2026 16:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

810

59F1-894.76

12-10-2026 16:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

811

68T9-4462

12-10-2026 16:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

812

68X1-0985

12-10-2026 17:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

813

67B2-329.36

12-10-2026 19:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

814

68P1-8029

13-10-2026 06:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

815

59C2-111.81

13-10-2026 07:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

816

68AB-162.88

13-10-2026 07:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

817

68T1-605.66

13-10-2026 07:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

818

68E1-565.85

13-10-2026 07:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

819

68M1-441.23

13-10-2026 08:07

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

820

59Z1-063.02

13-10-2026 08:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

821

68C176654

13-10-2026 08:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c. Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

822

68X1-505.00

13-10-2026 08:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

823

69N1-486.19

13-10-2026 08:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

824

68AB-600.60

13-10-2026 08:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

825

68X1-341.34

13-10-2026 08:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

826

68AD-032.72

13-10-2026 08:50

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

827

76G1-107.67

13-10-2026 09:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

828

68X1-427.59

13-10-2026 09:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

829

68A-135.39

13-10-2026 10:32

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

830

68S1-662.89

13-10-2026 10:48

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

831

95B1-279.12

13-10-2026 11:03

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

832

68AB-764.91

13-10-2026 11:18

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

833

68X1-669.72

13-10-2026 11:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

834

68AA-156.35

13-10-2026 11:22

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

835

68S8-0003

13-10-2026 11:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

836

68AB-144.78

13-10-2026 11:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

837

68AA-829.09

13-10-2026 11:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

838

68AB-027.45

13-10-2026 11:51

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

839

68S1-023.19

13-10-2026 12:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

840

68AA-363.01

13-10-2026 12:30

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

841

68P1-573.19

13-10-2026 12:32

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

842

68S1-162.69

13-10-2026 12:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

843

68AC-157.03

13-10-2026 12:47

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

844

67L1-418.54

13-10-2026 13:18

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

845

68X1-255.01

13-10-2026 13:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

846

68AC-028.78

13-10-2026 13:37

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

847

85FA-004.26

13-10-2026 13:40

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

848

68HA-007.10

13-10-2026 13:49

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

849

68A-423.93

13-10-2026 14:14

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

850

68AB-087.73

13-10-2026 14:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

851

68AA-561.62

13-10-2026 14:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

852

68X1-294.06

13-10-2026 14:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

853

68X1-664.46

13-10-2026 14:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

854

68X1-455.71

13-10-2026 14:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

855

68X1-455.71

13-10-2026 15:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

856

68X1-619.21

13-10-2026 15:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

857

68D1-882.59

13-10-2026 15:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

858

68T1-500.23

13-10-2026 15:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

859

68S1-048.61

13-10-2026 15:29

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

860

68AB-115.35

13-10-2026 15:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

861

68AB-111.30

13-10-2026 15:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

862

68D1-380.84

13-10-2026 15:41

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

863

67L2-260.65

13-10-2026 15:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

864

68X1-108.07

13-10-2026 15:58

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

865

68X1-503.86

13-10-2026 16:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

866

68X1-119.85

13-10-2026 16:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

867

68EA-067.22

13-10-2026 16:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

868

68S1-236.32

13-10-2026 16:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

869

26B1-107.74

13-10-2026 16:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

870

68B1-619.89

13-10-2026 17:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

871

51M-164.01

14-10-2026 01:35

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

872

68A-604.82

14-10-2026 03:21

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

873

68X1-012.56

14-10-2026 06:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

874

67H8-6821

14-10-2026 06:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

875

68C1-600.26

14-10-2026 06:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

876

68E1-301.31

14-10-2026 06:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

877

68X1-033.92

14-10-2026 07:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

878

68M1-481.11

14-10-2026 07:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

879

95F5-6846

14-10-2026 07:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

880

68D1-898.19

14-10-2026 07:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

881

68D1-159.68

14-10-2026 08:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

882

68D1-865.47

14-10-2026 08:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

883

67M1-239.32

14-10-2026 08:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

884

67AA-283.55

14-10-2026 08:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

885

68K1-137.79

14-10-2026 09:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

886

30H-407.22

14-10-2026 10:03

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

887

68X1-472.39

14-10-2026 11:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

888

59D1-723.58

14-10-2026 12:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

889

68S1-123.80

14-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

890

68S1-143.38

14-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

891

68S1-644.45

14-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

892

68S1-710.86

14-10-2026 13:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

893

68A-605.98

14-10-2026 14:05

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

894

68AB-054.81

14-10-2026 14:17

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

895

68M1-481.11

14-10-2026 14:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

896

60K-960.38

14-10-2026 14:48

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

897

68S1-572.91

14-10-2026 14:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

898

69H-026.01

14-10-2026 14:55

Ô tô con

6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

899

68X1-228.83

14-10-2026 15:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

900

68AB-746.28

14-10-2026 15:13

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

901

68G1-132.19

14-10-2026 15:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

902

68S1-377.74

14-10-2026 15:22

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

903

68C1-291.08

14-10-2026 15:23

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

904

67B1-473.23

14-10-2026 16:08

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

905

68C1-236.91

14-10-2026 16:39

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

906

68S7-1855

14-10-2026 16:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

907

68T1-628.00

14-10-2026 17:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

908

66K9-7529

14-10-2026 17:33

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

909

68AA-341.65

14-10-2026 17:35

Mô tô điện

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

910

29KT-014.97

14-10-2026 22:18

Ô tô tải pickup cabin kép

6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

911

68G1-733.90

15-10-2026 06:24

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

912

68AB-141.09

15-10-2026 06:34

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

913

68N1-382.24

15-10-2026 07:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

914

68X1-381.58

15-10-2026 07:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

915

68D1-275.22

15-10-2026 07:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

916

66L1-303.22

15-10-2026 07:42

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

917

54F5-1484

15-10-2026 07:44

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

918

66P1-559.62

15-10-2026 07:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

919

68AD-109.54

15-10-2026 09:11

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

920

68S1-803.42

15-10-2026 09:12

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

921

68X1-443.33

15-10-2026 09:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

922

68D1-231.64

15-10-2026 09:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

923

68V6-4198

15-10-2026 09:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

924

65G1-353.17

15-10-2026 09:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

925

68D1-074.82

15-10-2026 09:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

926

68C1-527.91

15-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

927

68X1-588.84

15-10-2026 10:10

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

928

67K2-002.15

15-10-2026 10:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

929

68X1-526.25

15-10-2026 10:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

930

68T1-508.95

15-10-2026 10:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

931

67C1-386.46

15-10-2026 11:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h

932

68X1-659.79

15-10-2026 11:38

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

933

68C1-271.81

15-10-2026 11:45

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

934

68G1-722.45

15-10-2026 11:49

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

935

68X1-374.15

15-10-2026 11:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

936

68GA-035.69

15-10-2026 11:58

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

937

68L1-195.85

15-10-2026 12:05

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

938

67L1-944.32

15-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

939

68S1-782.23

15-10-2026 12:09

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

940

68AA-467.30

15-10-2026 12:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

941

68KA-099.23

15-10-2026 12:14

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

942

68AB-729.49

15-10-2026 12:15

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

943

68AB-771.92

15-10-2026 12:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

944

68S1-138.64

15-10-2026 12:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

945

68AB-043.22

15-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh dưới 50cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

946

68BA-081.16

15-10-2026 12:27

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

947

61C1-590.54

15-10-2026 12:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

948

68AB-726.75

15-10-2026 12:40

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

949

68AB-888.58

15-10-2026 12:46

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

950

68S1-564.20

15-10-2026 12:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

951

68X1-388.19

15-10-2026 12:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

952

68AA-477.12

15-10-2026 13:01

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

953

68HA-045.64

15-10-2026 13:19

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

954

68S1-478.74

15-10-2026 13:26

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

955

61A-187.18

15-10-2026 13:30

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

956

68AC-323.06

15-10-2026 13:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

957

68C1-826.42

15-10-2026 13:31

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

958

95H1-336.67

15-10-2026 13:51

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

959

65B1-645.42

15-10-2026 13:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

960

68BA-136.48

15-10-2026 13:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

961

65B1-317.19

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

962

68M1-371.62

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

963

68X1-481.60

15-10-2026 13:56

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

964

68AA-632.76

15-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

965

68X1-490.60

15-10-2026 13:57

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

966

78F1-566.57

15-10-2026 14:00

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

967

51F-023.92

15-10-2026 14:12

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

968

68B1-610.54

15-10-2026 14:20

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

969

68C1-765.41

15-10-2026 14:36

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h

970

68C152791

15-10-2026 14:52

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

971

68X1-588.17

15-10-2026 15:21

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

972

68AB-730.23

15-10-2026 15:54

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

973

67K2-002.15

15-10-2026 15:55

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

974

67B1-092.02

15-10-2026 16:16

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

975

68H-007.28

15-10-2026 16:26

Ô tô tải

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

976

68G00293

15-10-2026 16:58

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

977

68G1-488.88

15-10-2026 17:04

Mô tô hai bánh từ 50-175cm3

7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

978

68A-698.65

15-10-2026 17:09

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

979

68H-093.00

15-10-2026 17:38

Ô tô con

6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

Trước đó tại Bắc Ninh, Phòng Cảnh sát giao thông Công an thành phố Bắc Ninh cho biết, từ ngày 28/9 đến ngày 4/10/2026, các thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ đã phát hiện 576 trường hợp điều khiển phương tiện chạy quá tốc độ quy định.

Danh sách phương tiện vi phạm được cơ quan chức năng công bố công khai đề nghị chủ phương tiện và người vi phạm chủ động tra cứu, chấp hành việc xử lý theo quy định.

 - Ảnh 1.

Danh sách các phương tiện vi phạm được công an đăng tải (Ảnh: Phòng CSGT Công an Thành phố Bắc Ninh)

Cơ quan chức năng cũng khuyến cáo người dân nghiêm chỉnh tuân thủ quy định về tốc độ, chú ý quan sát biển báo và điều khiển phương tiện an toàn nhằm hạn chế nguy cơ xảy ra tai nạn giao thông.

Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, các hành vi vi phạm giao thông đường bộ có thể bị xử phạt hành chính với mức phạt tùy thuộc vào tính chất, mức độ vi phạm và loại phương tiện. Người vi phạm cần thực hiện nghĩa vụ nộp phạt theo quyết định xử phạt của cơ quan có thẩm quyền.

Người dân nên kiểm tra thông tin trên các kênh chính thức của lực lượng Cảnh sát giao thông để xác minh vi phạm và thực hiện thủ tục cần thiết, tránh truy cập các đường dẫn không rõ nguồn gốc hoặc chuyển tiền theo yêu cầu từ những nguồn chưa được xác thực.

Hân Ly

Cùng chuyên mục
XEM