Công an đề nghị 1.406 chủ phương tiện mang biển kiếm soát sau khẩn trương nộp phạt nguội theo Nghị định 168
Hơn 1.400 chủ phương tiện nằm trong danh sách vi phạm giao thông vừa được công bố, với các lỗi được phát hiện qua hệ thống camera giám sát và thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ trong những ngày cuối tháng 9, đầu tháng 10/2026.
Mới đây, theo thông báo của Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT), Công an TP Bắc Ninh, từ ngày 28/9 đến ngày 4/10/2026, các phương tiện và thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ do đơn vị vận hành đã phát hiện 576 trường hợp điều khiển phương tiện chạy quá tốc độ quy định.
Danh sách các phương tiện vi phạm được Phòng CSGT công bố trực tuyến để người dân chủ động tra cứu. Chủ phương tiện và người vi phạm được đề nghị chấp hành việc xử lý theo quy định của pháp luật như sau:








Danh sách các phương tiện vi phạm được công khai (Ảnh: Phòng CSGT Công an Thành phố Bắc Ninh)
Tại An Giang, Công an tỉnh cũng thông báo danh sách phương tiện vi phạm giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn. Danh sách được thống kê trong khoảng thời gian từ ngày 16/9 đến ngày 30/9/2026, bao gồm 830 chủ phương tiện như sau:
|
STT |
Biển số |
Thời gian vi phạm |
Loại phương tiện |
Hành vi vi phạm |
|
1 |
59P1-287.08 |
16-09-2026 06:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
2 |
68H-153.22 |
16-09-2026 06:12 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
3 |
68C-179.79 |
16-09-2026 06:43 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
4 |
74K4-6789 |
16-09-2026 07:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
5 |
68A-748.05 |
16-09-2026 07:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
6 |
68A-490.77 |
16-09-2026 08:34 |
Ô tô tải thùng |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
7 |
68A-748.08 |
16-09-2026 08:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
8 |
67D2-098.95 |
16-09-2026 09:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
9 |
61K-198.94 |
16-09-2026 09:18 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
10 |
51M-026.62 |
16-09-2026 09:40 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
11 |
64E1-401.39 |
16-09-2026 09:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
12 |
67B2-635.18 |
16-09-2026 09:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
13 |
68H-155.05 |
16-09-2026 10:30 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
14 |
68A-187.18 |
16-09-2026 10:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
15 |
66M1-8509 |
16-09-2026 11:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
16 |
68A-610.30 |
16-09-2026 12:35 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
17 |
68P1-173.15 |
16-09-2026 12:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
18 |
68A-341.24 |
16-09-2026 12:55 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
19 |
68D-001.39 |
16-09-2026 13:08 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
20 |
68A-153.74 |
16-09-2026 13:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
21 |
65B1-057.12 |
16-09-2026 13:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
22 |
68P1-759.10 |
16-09-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
23 |
94A-161.57 |
16-09-2026 14:38 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
24 |
68A-081.67 |
16-09-2026 14:39 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
25 |
68B1-490.33 |
16-09-2026 14:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
26 |
69D-001.25 |
16-09-2026 15:00 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
27 |
65E1-619.06 |
16-09-2026 15:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
28 |
68P1-771.70 |
16-09-2026 15:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
29 |
68A-674.61 |
16-09-2026 16:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
30 |
68A-748.18 |
16-09-2026 17:12 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
31 |
68A-022.03 |
16-09-2026 17:17 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
32 |
68C1-280.84 |
16-09-2026 17:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
33 |
68P1-092.03 |
16-09-2026 17:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
34 |
68C-089.22 |
16-09-2026 17:34 |
Ô tô tải tự đổ |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
35 |
67M1-495.82 |
16-09-2026 17:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
36 |
63V7-4487 |
16-09-2026 17:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
37 |
67M4-0613 |
16-09-2026 18:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
38 |
67D2-242.34 |
16-09-2026 22:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
39 |
66S1-307.73 |
17-09-2026 03:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
40 |
66AA-016.32 |
17-09-2026 06:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
41 |
68X1-368.09 |
17-09-2026 06:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
42 |
68P1-043.45 |
17-09-2026 06:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
43 |
68G1-427.27 |
17-09-2026 06:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
44 |
68T1-593.67 |
17-09-2026 07:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
45 |
68S1-272.33 |
17-09-2026 07:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
46 |
68C1-367.47 |
17-09-2026 07:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
47 |
68X1-597.80 |
17-09-2026 08:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
48 |
65L-2782 |
17-09-2026 08:08 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
49 |
68S1-691.99 |
17-09-2026 08:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
50 |
68B1-416.33 |
17-09-2026 08:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
51 |
68AB-766.35 |
17-09-2026 08:20 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
52 |
59E1-457.99 |
17-09-2026 08:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
53 |
65C1-092.26 |
17-09-2026 08:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
54 |
68X1-377.01 |
17-09-2026 09:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
55 |
48B1-227.57 |
17-09-2026 09:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
56 |
43A-712.08 |
17-09-2026 09:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
57 |
68AB-745.03 |
17-09-2026 09:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
58 |
67K2-002.15 |
17-09-2026 09:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
59 |
68H-052.09 |
17-09-2026 09:53 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
60 |
68H-119.62 |
17-09-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
61 |
50H-551.79 |
17-09-2026 09:59 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
62 |
83H-016.84 |
17-09-2026 09:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
63 |
68H-059.61 |
17-09-2026 10:02 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
64 |
68X1-462.06 |
17-09-2026 10:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
65 |
68A-098.53 |
17-09-2026 10:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
66 |
50E-219.29 |
17-09-2026 10:17 |
Ô tô khách |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
67 |
68C1-600.89 |
17-09-2026 10:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
68 |
68T1-443.52 |
17-09-2026 10:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
69 |
68H-076.44 |
17-09-2026 10:23 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
70 |
36F-000.56 |
17-09-2026 10:25 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
71 |
68AC-143.58 |
17-09-2026 10:27 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
72 |
68H-077.28 |
17-09-2026 10:27 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
73 |
68A-677.47 |
17-09-2026 10:29 |
Ô tô chở rác |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
74 |
68G1-607.45 |
17-09-2026 10:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
75 |
68G1-844.30 |
17-09-2026 10:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
76 |
68AB-127.72 |
17-09-2026 10:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
77 |
68E1-340.70 |
17-09-2026 10:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
78 |
68AA-797.29 |
17-09-2026 10:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
79 |
68AB-748.38 |
17-09-2026 10:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
80 |
68AA-561.52 |
17-09-2026 11:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
81 |
68A-379.39 |
17-09-2026 11:06 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
82 |
68AA-129.42 |
17-09-2026 11:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
83 |
68AC-450.84 |
17-09-2026 11:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
84 |
68T1-664.03 |
17-09-2026 11:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
85 |
68AC-865.08 |
17-09-2026 11:57 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
86 |
68AC-614.01 |
17-09-2026 12:00 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
87 |
68AA-058.61 |
17-09-2026 12:05 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
88 |
68S1-764.98 |
17-09-2026 12:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
89 |
68H1-041.31 |
17-09-2026 12:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
90 |
51H-116.33 |
17-09-2026 12:57 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
91 |
68S1-126.01 |
17-09-2026 13:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
92 |
68X1-474.96 |
17-09-2026 13:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
93 |
68AC-324.64 |
17-09-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
94 |
68AB-144.78 |
17-09-2026 14:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
95 |
68A-438.85 |
17-09-2026 14:10 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
96 |
68C1-191.48 |
17-09-2026 14:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
97 |
68A-251.46 |
17-09-2026 14:25 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
98 |
68X1-664.21 |
17-09-2026 14:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
99 |
68M1-304.45 |
17-09-2026 14:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
100 |
68X1-238.63 |
17-09-2026 14:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
101 |
68X1-206.95 |
17-09-2026 14:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
102 |
68X1-220.82 |
17-09-2026 14:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
103 |
67B2-662.28 |
17-09-2026 15:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
104 |
68X1-664.80 |
17-09-2026 15:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
105 |
68C1-347.17 |
17-09-2026 15:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
106 |
68D1-740.98 |
17-09-2026 15:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
107 |
67B2-034.79 |
17-09-2026 15:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
108 |
60H-205.20 |
17-09-2026 15:29 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
109 |
68EA-050.53 |
17-09-2026 15:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
110 |
67D1-919.27 |
17-09-2026 15:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
111 |
68D1-342.86 |
17-09-2026 15:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
112 |
59Z1-116.13 |
17-09-2026 15:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
113 |
68A-307.86 |
17-09-2026 15:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
114 |
68E1-391.75 |
17-09-2026 16:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
115 |
68X1-660.44 |
17-09-2026 16:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
116 |
68AC-483.74 |
17-09-2026 16:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
117 |
68AC-758.71 |
17-09-2026 16:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
118 |
68KA-049.29 |
17-09-2026 16:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
119 |
65F1-104.55 |
17-09-2026 16:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
120 |
68A-301.67 |
17-09-2026 16:45 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
121 |
68A-299.79 |
17-09-2026 16:58 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
122 |
68T1-193.53 |
17-09-2026 17:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
123 |
65D-000.54 |
17-09-2026 17:26 |
Ô tô tải VAN |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
124 |
68A-683.60 |
17-09-2026 23:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
125 |
68S1-602.48 |
18-09-2026 06:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
126 |
68C1-322.37 |
18-09-2026 06:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
127 |
68B1-186.50 |
18-09-2026 07:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
128 |
68S1-507.62 |
18-09-2026 07:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
129 |
68AB-064.15 |
18-09-2026 07:05 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
130 |
67D2-191.99 |
18-09-2026 07:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
131 |
65E1-221.39 |
18-09-2026 07:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
132 |
67AK-030.80 |
18-09-2026 07:34 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
133 |
68X1-555.86 |
18-09-2026 07:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
134 |
68X1-577.29 |
18-09-2026 07:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
135 |
68C1-600.89 |
18-09-2026 07:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
136 |
68X1-441.99 |
18-09-2026 07:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
137 |
60V6-4622 |
18-09-2026 08:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
138 |
68X1-112.65 |
18-09-2026 08:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
139 |
51L-629.50 |
18-09-2026 08:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
140 |
68AB-157.27 |
18-09-2026 08:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
141 |
83B10532 |
18-09-2026 08:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
142 |
68P1-048.78 |
18-09-2026 08:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
143 |
65AA-067.27 |
18-09-2026 08:46 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
144 |
68AB-116.29 |
18-09-2026 08:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
145 |
68AB-729.49 |
18-09-2026 09:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
146 |
68A-108.96 |
18-09-2026 09:42 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
147 |
68C-096.16 |
18-09-2026 09:53 |
Ô tô tải thùng kín |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
148 |
68H-072.52 |
18-09-2026 10:06 |
Ô tô khách |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
149 |
68S1-710.70 |
18-09-2026 10:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
150 |
60H-368.02 |
18-09-2026 10:31 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
151 |
68AB-255.29 |
18-09-2026 10:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
152 |
95A-191.15 |
18-09-2026 10:44 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
153 |
68D1-659.44 |
18-09-2026 10:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
154 |
68M1-308.49 |
18-09-2026 10:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
155 |
67E1-284.60 |
18-09-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
156 |
59C2-707.99 |
18-09-2026 11:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
157 |
68P5-3762 |
18-09-2026 11:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
158 |
68AA-129.42 |
18-09-2026 11:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
159 |
68AA-129.42 |
18-09-2026 11:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
160 |
68T1-446.39 |
18-09-2026 11:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
161 |
68AA-246.85 |
18-09-2026 11:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
162 |
55P8-5057 |
18-09-2026 12:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
163 |
68B-023.17 |
18-09-2026 12:06 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
164 |
67K2-002.15 |
18-09-2026 12:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
165 |
68AA-681.95 |
18-09-2026 12:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
166 |
68AB-175.38 |
18-09-2026 12:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
167 |
68AB-729.65 |
18-09-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
168 |
68AA-015.69 |
18-09-2026 13:02 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
169 |
68AA-126.61 |
18-09-2026 13:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
170 |
67C1-102.13 |
18-09-2026 13:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
171 |
30G-910.65 |
18-09-2026 13:34 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
172 |
67K2-002.15 |
18-09-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
173 |
67F1-087.53 |
18-09-2026 13:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
174 |
68A-059.98 |
18-09-2026 13:59 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
175 |
68A-345.32 |
18-09-2026 13:59 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
176 |
68C1-772.27 |
18-09-2026 14:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
177 |
68AC-113.55 |
18-09-2026 14:08 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
178 |
67L1-313.56 |
18-09-2026 15:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
179 |
68AC-324.64 |
18-09-2026 15:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
180 |
67C1-834.34 |
18-09-2026 16:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
181 |
69AA-376.38 |
19-09-2026 02:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
182 |
67F7-2563 |
19-09-2026 05:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
183 |
66S1-402.78 |
19-09-2026 07:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
184 |
67N2-2490 |
19-09-2026 08:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
185 |
67A-478.40 |
19-09-2026 09:43 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
186 |
67V1-0914 |
19-09-2026 10:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
187 |
67E1-341.79 |
19-09-2026 13:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
188 |
67H9-9449 |
19-09-2026 14:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
189 |
68A-687.72 |
19-09-2026 15:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
190 |
68FA-125.61 |
19-09-2026 15:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
191 |
66H-054.77 |
19-09-2026 15:32 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
192 |
68H-074.32 |
19-09-2026 15:42 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
193 |
68H-066.24 |
19-09-2026 15:48 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
194 |
68A-207.91 |
19-09-2026 15:51 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
195 |
68H-129.67 |
19-09-2026 15:54 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
196 |
88A-639.38 |
19-09-2026 16:01 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
197 |
68H-083.29 |
19-09-2026 16:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
198 |
68E-014.90 |
19-09-2026 16:13 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
199 |
68T3-8312 |
19-09-2026 17:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
200 |
64H-032.07 |
19-09-2026 21:20 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
201 |
68A-533.25 |
20-09-2026 06:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
202 |
68A-545.15 |
20-09-2026 06:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
203 |
83V1-186.63 |
20-09-2026 06:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
204 |
67AA-291.30 |
20-09-2026 06:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
205 |
68A-332.02 |
20-09-2026 06:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
206 |
66A-463.86 |
20-09-2026 06:48 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
207 |
68A-395.67 |
20-09-2026 06:52 |
Ô tô tải bảo ôn |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
208 |
64A-190.84 |
20-09-2026 07:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
209 |
51L-699.65 |
20-09-2026 07:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
210 |
68A-656.87 |
20-09-2026 07:38 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
211 |
65K1-043.56 |
20-09-2026 07:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
212 |
68C-116.18 |
20-09-2026 08:00 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
213 |
68MA-071.87 |
20-09-2026 08:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
214 |
68A-727.57 |
20-09-2026 08:23 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
215 |
65B2-065.39 |
20-09-2026 09:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
216 |
68A-702.28 |
20-09-2026 09:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
217 |
51L-689.93 |
20-09-2026 09:17 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
218 |
68A-171.57 |
20-09-2026 09:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
219 |
68A-057.36 |
20-09-2026 10:06 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
220 |
65A-510.63 |
20-09-2026 10:23 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
221 |
68A-250.15 |
20-09-2026 10:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
222 |
68H-060.32 |
20-09-2026 10:33 |
Ô tô tải có mui |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
223 |
68S5-9175 |
20-09-2026 10:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
224 |
68A-654.01 |
20-09-2026 10:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
225 |
70A-333.74 |
20-09-2026 11:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
226 |
68A-157.13 |
20-09-2026 11:13 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
227 |
68D-009.93 |
20-09-2026 11:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
228 |
68A-431.52 |
20-09-2026 11:50 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
229 |
68A-505.09 |
20-09-2026 12:15 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
230 |
68A-747.70 |
20-09-2026 12:29 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
231 |
65A-579.63 |
20-09-2026 12:50 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
232 |
95A-105.42 |
20-09-2026 12:50 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
233 |
68A-503.75 |
20-09-2026 13:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
234 |
68A-297.62 |
20-09-2026 13:10 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
235 |
51L-243.44 |
20-09-2026 14:02 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
236 |
65A-415.26 |
20-09-2026 15:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
237 |
51K-648.61 |
20-09-2026 15:14 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
238 |
68A-628.38 |
20-09-2026 15:20 |
Ô tô tải có mui |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
239 |
69A-005.49 |
20-09-2026 15:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
240 |
62H-047.78 |
20-09-2026 15:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
241 |
68A-606.48 |
20-09-2026 16:01 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
242 |
95A-105.46 |
20-09-2026 16:42 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
243 |
68A-394.62 |
20-09-2026 17:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
244 |
68A-304.45 |
20-09-2026 17:08 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
245 |
68A-196.98 |
20-09-2026 17:29 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
246 |
65A-415.27 |
20-09-2026 17:32 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
247 |
68A-170.92 |
20-09-2026 17:39 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
248 |
68AC-443.12 |
20-09-2026 21:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
249 |
59T1-066.63 |
21-09-2026 06:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
250 |
68T1-543.62 |
21-09-2026 06:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
251 |
68B1-320.88 |
21-09-2026 06:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
252 |
71C4-209.20 |
21-09-2026 06:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
253 |
94D1-555.64 |
21-09-2026 06:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
254 |
68AC-797.39 |
21-09-2026 06:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
255 |
68M1-471.77 |
21-09-2026 06:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
256 |
68G1-658.36 |
21-09-2026 06:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
257 |
68AB-409.30 |
21-09-2026 06:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
258 |
68C1-452.94 |
21-09-2026 07:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
259 |
68T7-7705 |
21-09-2026 07:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
260 |
65HA-105.83 |
21-09-2026 07:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
261 |
68X1-111.99 |
21-09-2026 07:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
262 |
67K2-002.15 |
21-09-2026 07:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
263 |
68X1-051.24 |
21-09-2026 07:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
264 |
68S1-045.64 |
21-09-2026 07:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
265 |
68M6-9471 |
21-09-2026 08:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
266 |
68B1-567.06 |
21-09-2026 08:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
267 |
68AA-654.21 |
21-09-2026 08:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
268 |
68X1-509.46 |
21-09-2026 08:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
269 |
68S1-151.13 |
21-09-2026 08:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
270 |
68AB-070.74 |
21-09-2026 08:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
271 |
48AA-184.94 |
21-09-2026 09:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
272 |
68X1-151.24 |
21-09-2026 09:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
273 |
68D1-612.19 |
21-09-2026 09:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
274 |
68X1-560.82 |
21-09-2026 09:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
275 |
67K2-002.15 |
21-09-2026 09:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
276 |
66V1-604.95 |
21-09-2026 09:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
277 |
68G1-299.94 |
21-09-2026 10:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
278 |
67N5-4181 |
21-09-2026 10:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
279 |
68AC-847.07 |
21-09-2026 10:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
280 |
68X1-386.91 |
21-09-2026 10:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
281 |
68L1-281.18 |
21-09-2026 10:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
282 |
68S1-634.64 |
21-09-2026 10:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
283 |
68X1-575.43 |
21-09-2026 11:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
284 |
71C3-222.29 |
21-09-2026 11:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
285 |
68AA-247.13 |
21-09-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
286 |
68AB-096.23 |
21-09-2026 11:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
287 |
67K2-002.15 |
21-09-2026 11:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
288 |
68S1-531.53 |
21-09-2026 12:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
289 |
68AA-247.64 |
21-09-2026 12:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
290 |
68T1-207.27 |
21-09-2026 12:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
291 |
68C1-678.11 |
21-09-2026 12:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
292 |
68BA-092.56 |
21-09-2026 12:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
293 |
68BA-096.28 |
21-09-2026 12:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
294 |
68A-222.95 |
21-09-2026 13:00 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
295 |
68T2-0610 |
21-09-2026 13:07 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
296 |
68AA-064.15 |
21-09-2026 13:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
297 |
68AC-244.57 |
21-09-2026 13:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
298 |
68T1-443.52 |
21-09-2026 13:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
299 |
68G1-609.40 |
21-09-2026 13:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
300 |
67L1-633.31 |
21-09-2026 14:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
301 |
59L3-131.94 |
21-09-2026 14:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
302 |
68D1-204.45 |
21-09-2026 15:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
303 |
68AB-154.04 |
21-09-2026 15:20 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
304 |
36H-143.25 |
21-09-2026 15:22 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
305 |
89H-132.35 |
21-09-2026 15:23 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
306 |
68AB-029.54 |
21-09-2026 15:26 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
307 |
68AB-175.38 |
21-09-2026 15:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
308 |
67C1-585.46 |
21-09-2026 15:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
309 |
68H-046.23 |
21-09-2026 15:31 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
310 |
68A-207.91 |
21-09-2026 15:47 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
311 |
68A-417.74 |
21-09-2026 15:50 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
312 |
68C-180.10 |
21-09-2026 15:50 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
313 |
68C1-313.29 |
21-09-2026 15:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
314 |
68S1-675.54 |
21-09-2026 15:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
315 |
68C-147.75 |
21-09-2026 16:00 |
Ô tô tải thùng kín |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
316 |
68A-339.31 |
21-09-2026 16:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
317 |
68AA-340.21 |
21-09-2026 16:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
318 |
68H-078.79 |
21-09-2026 16:14 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
319 |
68H-132.75 |
21-09-2026 16:15 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
320 |
68S1-435.22 |
21-09-2026 16:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
321 |
68H-132.13 |
21-09-2026 16:20 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
322 |
68AA-657.49 |
21-09-2026 16:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
323 |
68AB-430.17 |
21-09-2026 16:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
324 |
65A-191.99 |
21-09-2026 16:27 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
325 |
68AA-341.27 |
21-09-2026 16:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
326 |
67K1-473.38 |
21-09-2026 16:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
327 |
68K1-339.36 |
21-09-2026 17:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
328 |
65C-195.25 |
22-09-2026 03:04 |
Ô tô tải |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
329 |
68A-320.75 |
22-09-2026 06:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
330 |
65A-250.63 |
22-09-2026 06:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
331 |
59S2-292.62 |
22-09-2026 06:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
332 |
67A-024.35 |
22-09-2026 09:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
333 |
67AA-277.73 |
22-09-2026 09:18 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
334 |
50F-075.43 |
22-09-2026 09:20 |
Ô tô tải có mui |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
335 |
50H-928.72 |
22-09-2026 09:27 |
Ô tô tải thùng kín |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
336 |
68A-658.05 |
22-09-2026 09:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
337 |
65A-034.50 |
22-09-2026 09:39 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
338 |
68E-014.73 |
22-09-2026 09:42 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
339 |
68-441 NN-04 |
22-09-2026 09:46 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
340 |
51G-251.17 |
22-09-2026 09:53 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
341 |
67B2-729.78 |
22-09-2026 10:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
342 |
68H-078.46 |
22-09-2026 10:17 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
343 |
65H-083.01 |
22-09-2026 10:20 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
344 |
68A-110.40 |
22-09-2026 10:24 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
345 |
68E-015.42 |
22-09-2026 10:27 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
346 |
37B-014.74 |
22-09-2026 10:36 |
Ô tô khách |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
347 |
50E-249.46 |
22-09-2026 10:49 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
348 |
68E-002.91 |
22-09-2026 10:55 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
349 |
68H-055.22 |
22-09-2026 11:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
350 |
65A-420.25 |
22-09-2026 11:08 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
351 |
78A-150.17 |
22-09-2026 11:08 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
352 |
94H-009.07 |
22-09-2026 11:09 |
Ô tô tải có mui |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
353 |
60E-008.14 |
22-09-2026 11:12 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
354 |
68A-207.91 |
22-09-2026 11:16 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
355 |
68H-122.19 |
22-09-2026 11:18 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
356 |
68A-316.74 |
22-09-2026 11:19 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
357 |
68H-060.36 |
22-09-2026 11:38 |
Ô tô khách |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
358 |
68A-232.04 |
22-09-2026 11:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
359 |
68A-120.92 |
22-09-2026 12:07 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
360 |
65A-405.48 |
22-09-2026 12:13 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
361 |
67B2-767.64 |
22-09-2026 12:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
362 |
67K4-1757 |
22-09-2026 12:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
363 |
68C-116.18 |
22-09-2026 12:49 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
364 |
68A-045.16 |
22-09-2026 12:52 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
365 |
68H-132.37 |
22-09-2026 12:55 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
366 |
65A-405.48 |
22-09-2026 12:57 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
367 |
68G-000.24 |
22-09-2026 13:11 |
Ô tô khách giường |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
368 |
51N-179.67 |
22-09-2026 14:02 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
369 |
67B2-342.86 |
22-09-2026 14:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
370 |
65A-787.66 |
22-09-2026 14:16 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
371 |
65EA-145.13 |
22-09-2026 14:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
372 |
67L7-5812 |
22-09-2026 14:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
373 |
68A-081.79 |
22-09-2026 15:23 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
374 |
66V1-706.22 |
22-09-2026 15:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
375 |
68AC-549.85 |
22-09-2026 15:44 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
376 |
66A-069.78 |
22-09-2026 15:49 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
377 |
68A-676.98 |
22-09-2026 15:50 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
378 |
67C1-075.11 |
22-09-2026 16:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
379 |
68A-406.52 |
22-09-2026 17:06 |
Ô tô tải |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
380 |
68A-137.75 |
22-09-2026 17:55 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
381 |
50LD-208.06 |
23-09-2026 00:24 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
382 |
69H1-229.04 |
23-09-2026 05:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
383 |
68AB-301.44 |
23-09-2026 06:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
384 |
68S1-695.85 |
23-09-2026 07:02 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
385 |
43S5-7204 |
23-09-2026 07:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
386 |
68S1-403.31 |
23-09-2026 07:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
387 |
68P1-257.91 |
23-09-2026 07:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
388 |
68P1-740.12 |
23-09-2026 07:38 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
389 |
68C1-347.00 |
23-09-2026 08:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
390 |
68AC-757.07 |
23-09-2026 08:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
391 |
69C1-352.11 |
23-09-2026 08:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
392 |
68S1-151.01 |
23-09-2026 10:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
393 |
68P1-706.38 |
23-09-2026 10:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
394 |
68A-339.18 |
23-09-2026 10:56 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
395 |
68E-003.35 |
23-09-2026 10:56 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
396 |
68A-353.11 |
23-09-2026 10:57 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
397 |
68A-229.63 |
23-09-2026 11:02 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
398 |
51D-866.65 |
23-09-2026 11:06 |
Ô tô tải thùng kín |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
399 |
68H-140.17 |
23-09-2026 11:07 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
400 |
67F1-572.79 |
23-09-2026 11:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
401 |
69H-044.33 |
23-09-2026 11:11 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
402 |
68H-128.97 |
23-09-2026 11:12 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
403 |
68F-011.31 |
23-09-2026 11:15 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
404 |
68H-077.93 |
23-09-2026 11:16 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
405 |
68H-076.45 |
23-09-2026 11:17 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
406 |
60E-019.28 |
23-09-2026 11:19 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
407 |
68P1-225.83 |
23-09-2026 11:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
408 |
51H-389.59 |
23-09-2026 11:31 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
409 |
30E-097.20 |
23-09-2026 11:38 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
410 |
68H-125.59 |
23-09-2026 11:46 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
411 |
68P1-337.78 |
23-09-2026 11:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
412 |
68H-143.15 |
23-09-2026 11:53 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
413 |
93H-066.27 |
23-09-2026 12:01 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
414 |
68AA-697.14 |
23-09-2026 12:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
415 |
68P1-433.39 |
23-09-2026 13:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
416 |
68D1-281.17 |
23-09-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.i.Chở người ngồi trên xe không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy”; 7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
417 |
59V3-125.29 |
23-09-2026 14:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
418 |
68G1-593.59 |
23-09-2026 15:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
419 |
51H-155.97 |
23-09-2026 15:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
420 |
67C1-730.77 |
24-09-2026 05:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
421 |
68A-679.54 |
24-09-2026 06:07 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
422 |
68A-213.81 |
24-09-2026 06:16 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
423 |
67B1-751.27 |
24-09-2026 07:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
424 |
67B1-970.78 |
24-09-2026 07:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
425 |
66H-085.45 |
24-09-2026 07:27 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
426 |
68A-222.92 |
24-09-2026 08:31 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
427 |
36H-191.58 |
24-09-2026 08:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
428 |
51M-683.09 |
24-09-2026 08:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
429 |
68A-455.99 |
24-09-2026 08:47 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
430 |
68A-612.65 |
24-09-2026 09:19 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
431 |
68A-189.06 |
24-09-2026 09:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
432 |
68A-443.65 |
24-09-2026 09:36 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
433 |
68C-108.75 |
24-09-2026 09:50 |
Ô tô tải |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
434 |
68A-608.61 |
24-09-2026 10:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
435 |
68A-676.01 |
24-09-2026 10:23 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
436 |
68A-347.99 |
24-09-2026 10:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
437 |
68A-153.70 |
24-09-2026 11:35 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
438 |
68A67698 |
24-09-2026 11:48 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
439 |
68C-097.77 |
24-09-2026 12:20 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
440 |
68A-343.08 |
24-09-2026 12:23 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
441 |
64A-100.03 |
24-09-2026 12:25 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
442 |
68A67698 |
24-09-2026 12:40 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
443 |
68A-197.09 |
24-09-2026 12:47 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
444 |
50H-924.15 |
24-09-2026 12:53 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
445 |
51H-230.25 |
24-09-2026 12:53 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
446 |
94A-047.47 |
24-09-2026 13:42 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
447 |
68A-375.74 |
24-09-2026 13:46 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
448 |
68A-308.45 |
24-09-2026 14:01 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
449 |
68A-621.70 |
24-09-2026 14:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
450 |
68A-659.15 |
24-09-2026 15:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
451 |
67N9-7204 |
24-09-2026 16:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
452 |
68A-140.17 |
24-09-2026 17:10 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
453 |
67A-261.94 |
24-09-2026 23:18 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
454 |
67L9-2138 |
25-09-2026 05:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
455 |
68A-163.22 |
25-09-2026 06:49 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
456 |
65A-408.58 |
25-09-2026 06:54 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
457 |
68A-147.86 |
25-09-2026 06:56 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
458 |
68A-137.75 |
25-09-2026 07:03 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
459 |
68A-047.92 |
25-09-2026 07:18 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
460 |
68A-606.21 |
25-09-2026 07:44 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
461 |
65A-408.58 |
25-09-2026 07:52 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
462 |
68A-220.47 |
25-09-2026 07:55 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
463 |
60A-333.67 |
25-09-2026 08:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
464 |
68A-205.46 |
25-09-2026 08:48 |
Ô tô con |
7.2.e.Đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường |
|
465 |
68A-225.15 |
25-09-2026 08:56 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
466 |
69A-126.96 |
25-09-2026 08:56 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
467 |
68A-045.49 |
25-09-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
468 |
68P1-431.07 |
25-09-2026 10:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
469 |
68P1-204.88 |
25-09-2026 10:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
470 |
68P1-713.36 |
25-09-2026 10:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
471 |
68A-278.40 |
25-09-2026 10:44 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
472 |
66C-000.58 |
25-09-2026 10:46 |
Ô tô tải thùng kín |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
473 |
14H-096.58 |
25-09-2026 11:21 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
474 |
69A-122.39 |
25-09-2026 11:25 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
475 |
68H-135.62 |
25-09-2026 11:27 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
476 |
68A-213.81 |
25-09-2026 11:43 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
477 |
50E-510.62 |
25-09-2026 12:05 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
478 |
51F-185.46 |
25-09-2026 12:05 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
479 |
68A-297.70 |
25-09-2026 12:30 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
480 |
68A-627.80 |
25-09-2026 12:34 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
481 |
67A-379.79 |
25-09-2026 12:57 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
482 |
68MA-108.03 |
25-09-2026 13:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
483 |
68A-304.05 |
25-09-2026 13:19 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
484 |
68A-189.06 |
25-09-2026 13:25 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
485 |
68A-611.34 |
25-09-2026 14:06 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
486 |
67A-148.16 |
25-09-2026 14:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
487 |
67A-033.61 |
25-09-2026 14:56 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
488 |
68A-548.94 |
25-09-2026 15:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
489 |
66A-217.32 |
25-09-2026 15:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
490 |
68A-708.37 |
25-09-2026 15:50 |
Ô tô tải bảo ôn |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
491 |
68H-121.91 |
25-09-2026 16:21 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
492 |
68C-141.15 |
25-09-2026 16:31 |
Ô tô tải |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
493 |
68A-622.64 |
25-09-2026 16:38 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
494 |
68A-658.78 |
25-09-2026 16:38 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
495 |
66A-269.63 |
25-09-2026 16:41 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
496 |
68A-676.98 |
25-09-2026 17:07 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
497 |
65A-510.63 |
25-09-2026 17:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
498 |
68A-608.81 |
25-09-2026 17:14 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
499 |
95C-029.37 |
25-09-2026 17:26 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
500 |
50H-143.82 |
25-09-2026 17:27 |
Ô tô tải có mui |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
501 |
67L2-126.76 |
25-09-2026 19:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
502 |
50H-532.84 |
26-09-2026 04:43 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
503 |
68A-747.91 |
26-09-2026 07:12 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
504 |
68A-103.88 |
26-09-2026 07:13 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
505 |
50H-700.04 |
26-09-2026 07:34 |
Ô tô khách giường |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
506 |
68A-314.97 |
26-09-2026 08:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
507 |
68P5-8162 |
26-09-2026 08:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
508 |
68A-341.98 |
26-09-2026 08:54 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
509 |
51G-833.11 |
26-09-2026 09:10 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
510 |
68P1-176.44 |
26-09-2026 09:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
511 |
68A-325.60 |
26-09-2026 09:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
512 |
68MA-133.47 |
26-09-2026 09:38 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
513 |
72A-865.65 |
26-09-2026 09:48 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
514 |
68A-300.76 |
26-09-2026 09:52 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
515 |
95C-071.83 |
26-09-2026 09:57 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
516 |
67A-104.40 |
26-09-2026 10:00 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
517 |
68A-658.21 |
26-09-2026 10:00 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
518 |
68A-707.27 |
26-09-2026 10:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
519 |
68A-325.60 |
26-09-2026 10:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
520 |
67B2-708.66 |
26-09-2026 10:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
521 |
68A-656.35 |
26-09-2026 10:32 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
522 |
51B-754.95 |
26-09-2026 11:06 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
523 |
68A-014.11 |
26-09-2026 11:25 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
524 |
68A-161.63 |
26-09-2026 11:53 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
525 |
68A-358.63 |
26-09-2026 11:56 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
526 |
68A-350.14 |
26-09-2026 12:05 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
527 |
68A-151.88 |
26-09-2026 12:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
528 |
68A-625.51 |
26-09-2026 12:29 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
529 |
67C-147.72 |
26-09-2026 12:33 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
530 |
68A-236.05 |
26-09-2026 12:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
531 |
68AC-151.06 |
26-09-2026 12:51 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
532 |
64F5-4611 |
26-09-2026 13:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
533 |
68A-752.87 |
26-09-2026 13:17 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
534 |
67F1-489.62 |
26-09-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
535 |
68A-230.74 |
26-09-2026 14:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
536 |
68A-175.33 |
26-09-2026 14:31 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
537 |
68A-320.84 |
26-09-2026 15:32 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
538 |
68A-674.61 |
26-09-2026 15:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
539 |
51L-699.65 |
26-09-2026 15:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
540 |
68P1-805.39 |
26-09-2026 16:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
541 |
68A-243.28 |
26-09-2026 16:29 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
542 |
86B3-088.34 |
26-09-2026 16:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
543 |
68A-652.42 |
26-09-2026 17:01 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
544 |
67M9-0804 |
26-09-2026 19:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
545 |
68AB-657.18 |
27-09-2026 03:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
546 |
94F1-462.36 |
27-09-2026 06:36 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
547 |
68S1-388.70 |
27-09-2026 06:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
548 |
68X1-410.64 |
27-09-2026 07:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
549 |
68C1-699.27 |
27-09-2026 07:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
550 |
68S1-470.36 |
27-09-2026 07:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
551 |
68P1-677.70 |
27-09-2026 07:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
552 |
67N3-9721 |
27-09-2026 07:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
553 |
75C1-264.19 |
27-09-2026 07:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
554 |
67M1-748.66 |
27-09-2026 08:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
555 |
68A-729.42 |
27-09-2026 08:01 |
Ô tô con tập lái |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
556 |
67F1-616.68 |
27-09-2026 08:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
557 |
68C1-531.27 |
27-09-2026 08:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
558 |
68AB-084.05 |
27-09-2026 08:44 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
559 |
68AC-229.75 |
27-09-2026 08:46 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
560 |
64F18512 |
27-09-2026 09:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
561 |
68AB-066.01 |
27-09-2026 09:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
562 |
68AB-158.08 |
27-09-2026 09:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
563 |
67B1-936.29 |
27-09-2026 09:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
564 |
68S1-510.66 |
27-09-2026 10:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
565 |
68AC-208.71 |
27-09-2026 10:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
566 |
68AC-340.62 |
27-09-2026 12:26 |
Mô tô điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
567 |
67K7-6759 |
27-09-2026 12:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
568 |
67AA-948.53 |
27-09-2026 12:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
569 |
68C1-162.97 |
27-09-2026 13:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
570 |
68S1-739.71 |
27-09-2026 13:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
571 |
66H2-2307 |
27-09-2026 13:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
572 |
68G1-313.99 |
27-09-2026 13:47 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
573 |
68X1-666.82 |
27-09-2026 13:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
574 |
65L1-250.69 |
27-09-2026 13:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
575 |
68AA-538.94 |
27-09-2026 14:04 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
576 |
68AB-431.10 |
27-09-2026 14:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
577 |
68X1-601.15 |
27-09-2026 14:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
578 |
68X1-407.59 |
27-09-2026 14:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
579 |
68K1-248.72 |
27-09-2026 15:16 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
580 |
68AA-035.41 |
27-09-2026 15:21 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
581 |
68D1-837.68 |
27-09-2026 15:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
582 |
68G2-089.39 |
27-09-2026 16:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
583 |
65B1-313.35 |
27-09-2026 16:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
584 |
68AC-494.06 |
27-09-2026 16:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
585 |
68N1-125.67 |
27-09-2026 16:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
586 |
68E1-260.95 |
27-09-2026 16:34 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
587 |
68B1-370.26 |
27-09-2026 16:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
588 |
68X1-570.61 |
27-09-2026 16:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
589 |
34B5-074.27 |
27-09-2026 16:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
590 |
68P6-2537 |
27-09-2026 16:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
591 |
68X1-217.57 |
27-09-2026 17:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
592 |
72E1-499.62 |
27-09-2026 17:04 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
593 |
68C1-415.36 |
27-09-2026 17:41 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
594 |
65L1-480.37 |
28-09-2026 03:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
595 |
50H-532.84 |
28-09-2026 03:18 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
596 |
68A-299.96 |
28-09-2026 06:00 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
597 |
68A-624.19 |
28-09-2026 06:05 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
598 |
68C-031.70 |
28-09-2026 06:05 |
Ô tô tải |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
599 |
68A-067.97 |
28-09-2026 06:16 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
600 |
68A-359.72 |
28-09-2026 06:31 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
601 |
68A-249.31 |
28-09-2026 06:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
602 |
68C-175.36 |
28-09-2026 06:45 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
603 |
67C1-649.55 |
28-09-2026 06:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
604 |
67H9-7222 |
28-09-2026 06:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
605 |
67AA-982.71 |
28-09-2026 06:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
606 |
67AK-015.70 |
28-09-2026 06:50 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
607 |
68C-116.18 |
28-09-2026 07:47 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
608 |
68A-220.47 |
28-09-2026 07:52 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
609 |
68H-152.06 |
28-09-2026 08:14 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
610 |
68A-189.06 |
28-09-2026 08:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
611 |
68A-193.32 |
28-09-2026 09:03 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
612 |
67B2-165.32 |
28-09-2026 09:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
613 |
68T1-401.77 |
28-09-2026 09:55 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
614 |
68A-217.98 |
28-09-2026 10:51 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
615 |
65A-493.01 |
28-09-2026 11:07 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
616 |
68A-238.55 |
28-09-2026 11:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
617 |
79H-114.80 |
28-09-2026 11:24 |
Ô tô tải bảo ôn |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
618 |
68A-092.28 |
28-09-2026 12:28 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
619 |
68C-098.57 |
28-09-2026 12:54 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
620 |
68H-070.57 |
28-09-2026 12:54 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
621 |
60E-007.61 |
28-09-2026 12:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
622 |
70C-160.89 |
28-09-2026 13:12 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
623 |
68A-092.28 |
28-09-2026 13:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
624 |
68A-097.59 |
28-09-2026 13:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
625 |
63A-406.41 |
28-09-2026 13:34 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
626 |
60H-203.45 |
28-09-2026 13:44 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
627 |
68A-205.31 |
28-09-2026 13:45 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
628 |
68A-242.64 |
28-09-2026 13:46 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
629 |
68A-608.98 |
28-09-2026 13:50 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
630 |
68A-042.56 |
28-09-2026 13:54 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
631 |
65A-493.01 |
28-09-2026 14:15 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
632 |
50H-519.19 |
28-09-2026 14:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
633 |
68AB-249.29 |
28-09-2026 15:19 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
634 |
68A-270.14 |
28-09-2026 15:25 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
635 |
60K-686.29 |
28-09-2026 15:32 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
636 |
68A-156.17 |
28-09-2026 15:40 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
637 |
68A-676.98 |
28-09-2026 16:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
638 |
68A-440.54 |
28-09-2026 16:17 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
639 |
68AB-247.32 |
28-09-2026 16:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
640 |
68P1-734.52 |
28-09-2026 17:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
641 |
68A-250.96 |
28-09-2026 17:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
642 |
68A-284.05 |
28-09-2026 17:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
643 |
67T3-4690 |
28-09-2026 17:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
644 |
78AA-123.19 |
28-09-2026 17:49 |
Mô tô điện |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
645 |
68A-275.49 |
29-09-2026 06:05 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
646 |
50H-530.59 |
29-09-2026 06:23 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
647 |
67D1-309.81 |
29-09-2026 06:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
648 |
68S1-709.84 |
29-09-2026 06:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
649 |
68M1-258.73 |
29-09-2026 06:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
650 |
68S1-547.78 |
29-09-2026 06:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
651 |
68BA-077.44 |
29-09-2026 06:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
652 |
68G1-703.30 |
29-09-2026 06:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
653 |
68AD-032.96 |
29-09-2026 06:49 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
654 |
68AC-138.38 |
29-09-2026 06:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
655 |
68H1-018.13 |
29-09-2026 06:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
656 |
68AC-990.74 |
29-09-2026 06:59 |
Mô tô hai bánh từ 175cm3 trở lên |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
657 |
68N1-312.59 |
29-09-2026 06:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
658 |
68A-230.96 |
29-09-2026 07:00 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
659 |
68S1-453.36 |
29-09-2026 07:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông; 7.2.h.Không đội “mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy” khi điều khiển xe tham gia giao thông trên đường bộ |
|
660 |
68AC-619.27 |
29-09-2026 07:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
661 |
68C1-344.99 |
29-09-2026 07:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
662 |
67A-482.13 |
29-09-2026 07:56 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
663 |
68A-704.85 |
29-09-2026 07:57 |
Ô tô con tập lái |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
664 |
68A-630.36 |
29-09-2026 08:15 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
665 |
68A-777.89 |
29-09-2026 08:23 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
666 |
68AA-194.25 |
29-09-2026 08:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
667 |
68X1-614.43 |
29-09-2026 08:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
668 |
68AB-114.04 |
29-09-2026 08:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
669 |
68AA-790.00 |
29-09-2026 08:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
670 |
68X1-469.89 |
29-09-2026 08:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
671 |
68AB-113.95 |
29-09-2026 08:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
672 |
60C-375.65 |
29-09-2026 09:15 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
673 |
70G1-530.85 |
29-09-2026 09:23 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
674 |
68S1-163.68 |
29-09-2026 09:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
675 |
68AB-145.05 |
29-09-2026 09:51 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
676 |
68B-004.58 |
29-09-2026 09:59 |
Ô tô khách |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
677 |
68A-229.33 |
29-09-2026 10:01 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
678 |
68A-217.98 |
29-09-2026 10:09 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
679 |
68T1-244.31 |
29-09-2026 10:10 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
680 |
68T1-540.65 |
29-09-2026 10:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
681 |
68H-119.03 |
29-09-2026 10:17 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
682 |
68H-119.75 |
29-09-2026 10:18 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
683 |
68H-002.91 |
29-09-2026 10:24 |
Ô tô tải tự đổ |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
684 |
68AC-528.38 |
29-09-2026 10:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
685 |
68E-003.43 |
29-09-2026 10:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
686 |
68AC-614.01 |
29-09-2026 10:39 |
Xe máy điện |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
687 |
68A-652.12 |
29-09-2026 10:41 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
688 |
68X1-150.66 |
29-09-2026 10:45 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
689 |
51D-573.36 |
29-09-2026 10:51 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
690 |
68A-599.92 |
29-09-2026 10:57 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
691 |
68AB-115.28 |
29-09-2026 10:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
692 |
68H-125.77 |
29-09-2026 11:04 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
693 |
68S1-815.03 |
29-09-2026 11:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
694 |
68BA-090.17 |
29-09-2026 11:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
695 |
68AB-191.57 |
29-09-2026 11:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
696 |
68X1-279.83 |
29-09-2026 11:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
697 |
88A-776.07 |
29-09-2026 11:23 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
698 |
68A-705.84 |
29-09-2026 11:26 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
699 |
68X1-339.72 |
29-09-2026 11:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
700 |
68S1-522.50 |
29-09-2026 11:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
701 |
68C1-568.48 |
29-09-2026 11:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
702 |
67B1-725.85 |
29-09-2026 11:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
703 |
69F1-549.80 |
29-09-2026 11:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
704 |
68A-652.09 |
29-09-2026 11:45 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
705 |
68A-113.87 |
29-09-2026 11:46 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
706 |
68BA-081.22 |
29-09-2026 11:46 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
707 |
68S1-739.43 |
29-09-2026 11:54 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
708 |
50X1-132.86 |
29-09-2026 12:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
709 |
68X1-546.63 |
29-09-2026 12:08 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
710 |
68AB-954.39 |
29-09-2026 12:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
711 |
68NA-162.86 |
29-09-2026 12:13 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
712 |
68T1-540.65 |
29-09-2026 12:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
713 |
59C3-119.45 |
29-09-2026 12:21 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
714 |
68AB-144.78 |
29-09-2026 12:30 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
715 |
68B-023.48 |
29-09-2026 12:31 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
716 |
68B1-225.22 |
29-09-2026 12:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
717 |
67M1-510.98 |
29-09-2026 12:35 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
718 |
68AA-272.54 |
29-09-2026 12:37 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
719 |
59C3-119.45 |
29-09-2026 12:39 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
720 |
68AB-144.78 |
29-09-2026 12:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
721 |
68X1-161.68 |
29-09-2026 12:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
722 |
68A-097.59 |
29-09-2026 12:47 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
723 |
68N1-231.38 |
29-09-2026 12:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
724 |
68S1-796.97 |
29-09-2026 12:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
725 |
68AB-064.77 |
29-09-2026 12:50 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
726 |
68AA-259.04 |
29-09-2026 12:56 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
727 |
67L1-220.30 |
29-09-2026 12:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
728 |
68D1-734.47 |
29-09-2026 13:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
729 |
59X2-004.68 |
29-09-2026 13:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
730 |
68AA-339.65 |
29-09-2026 13:17 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
731 |
68S1-547.78 |
29-09-2026 13:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
732 |
68T1-472.93 |
29-09-2026 13:25 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
733 |
68AB-091.63 |
29-09-2026 13:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
734 |
68AB-737.73 |
29-09-2026 13:27 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
735 |
68C1-393.33 |
29-09-2026 13:32 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
736 |
68X1-470.88 |
29-09-2026 13:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
737 |
68D1-644.66 |
29-09-2026 13:44 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
738 |
68S1-738.44 |
29-09-2026 13:49 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
739 |
68X1-361.77 |
29-09-2026 13:52 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
740 |
68C1-161.12 |
29-09-2026 13:53 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
741 |
67H6-9923 |
29-09-2026 13:57 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
742 |
68X1-585.00 |
29-09-2026 13:58 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
743 |
68AB-736.58 |
29-09-2026 13:59 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
744 |
68X1-345.23 |
29-09-2026 14:14 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
745 |
68X1-039.79 |
29-09-2026 14:15 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
746 |
68AA-340.21 |
29-09-2026 14:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
747 |
68X1-589.94 |
29-09-2026 14:24 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
748 |
59Y3-175.32 |
29-09-2026 14:26 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
749 |
68T1-472.93 |
29-09-2026 14:28 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
750 |
67AA-276.47 |
29-09-2026 14:31 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
751 |
68D1-792.91 |
29-09-2026 14:40 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
752 |
68AB-071.96 |
29-09-2026 14:43 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
753 |
68C-139.78 |
29-09-2026 14:46 |
Ô tô tải |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
754 |
68AC-535.10 |
29-09-2026 15:00 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
755 |
68AB-144.03 |
29-09-2026 15:01 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
756 |
68AC-209.03 |
29-09-2026 15:03 |
Mô tô điện |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
757 |
68C1-520.02 |
29-09-2026 15:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
758 |
68D1-507.29 |
29-09-2026 15:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
759 |
68P1-2472 |
29-09-2026 15:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
760 |
68S1-473.47 |
29-09-2026 15:29 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
761 |
68AC-313.98 |
29-09-2026 15:35 |
Mô tô hai bánh dưới 50cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
762 |
68A-234.35 |
29-09-2026 15:36 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
763 |
68E1-073.38 |
29-09-2026 15:42 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
764 |
68A-557.04 |
29-09-2026 15:43 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
765 |
68S1-068.35 |
29-09-2026 15:48 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
766 |
68A-144.81 |
29-09-2026 15:51 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
767 |
66K6-0367 |
29-09-2026 16:03 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
768 |
68X1-514.51 |
29-09-2026 16:05 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
769 |
68AA-888.37 |
29-09-2026 16:11 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
770 |
68X1-535.40 |
29-09-2026 16:33 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.8.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h |
|
771 |
68AB-255.10 |
29-09-2026 17:36 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.2.b.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
772 |
68A-167.86 |
30-09-2026 06:42 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
773 |
68A-729.26 |
30-09-2026 06:56 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
774 |
68A-680.74 |
30-09-2026 07:03 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
775 |
67M1-018.43 |
30-09-2026 07:06 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
776 |
65A-096.88 |
30-09-2026 07:24 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
777 |
68A-235.64 |
30-09-2026 07:25 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
778 |
68A-283.85 |
30-09-2026 07:27 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
779 |
83A-133.93 |
30-09-2026 07:35 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
780 |
66A-417.60 |
30-09-2026 07:47 |
Ô tô tải |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
781 |
65A-560.14 |
30-09-2026 07:58 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
782 |
65K1-471.74 |
30-09-2026 08:12 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
783 |
68A-152.45 |
30-09-2026 08:26 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
784 |
68A-310.16 |
30-09-2026 08:26 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
785 |
68A-222.92 |
30-09-2026 08:27 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
786 |
65A-229.69 |
30-09-2026 08:28 |
Ô tô con tập lái |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
787 |
67A-024.83 |
30-09-2026 08:30 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
788 |
95A-123.45 |
30-09-2026 09:02 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
789 |
68A-358.97 |
30-09-2026 09:08 |
Ô tô tải bảo ôn |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
790 |
51L-481.09 |
30-09-2026 09:21 |
Ô tô con |
6.9.b.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
791 |
69A-321.38 |
30-09-2026 09:24 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
792 |
68A-277.81 |
30-09-2026 09:33 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
793 |
68A-297.50 |
30-09-2026 10:37 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
794 |
65H-073.87 |
30-09-2026 10:47 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
795 |
60H-425.58 |
30-09-2026 10:58 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
796 |
68A-073.21 |
30-09-2026 11:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
797 |
65A-622.45 |
30-09-2026 11:20 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
798 |
68H-034.46 |
30-09-2026 11:42 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
799 |
83A-133.93 |
30-09-2026 11:53 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
800 |
68A-672.43 |
30-09-2026 12:23 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
801 |
95A-186.22 |
30-09-2026 12:39 |
Ô tô tải thùng |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
802 |
68A-270.92 |
30-09-2026 12:41 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
803 |
65A-463.15 |
30-09-2026 12:53 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
804 |
94A-168.35 |
30-09-2026 12:59 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
805 |
67A-091.41 |
30-09-2026 13:08 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
806 |
65A-687.43 |
30-09-2026 13:14 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
807 |
68A-457.98 |
30-09-2026 13:21 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
808 |
95A-003.89 |
30-09-2026 13:35 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
809 |
68C-116.18 |
30-09-2026 13:55 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
810 |
65B2-065.39 |
30-09-2026 14:09 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.4.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
811 |
68A-277.91 |
30-09-2026 14:09 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
812 |
65A-057.11 |
30-09-2026 14:17 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
813 |
95A-118.92 |
30-09-2026 14:46 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
814 |
65A-711.42 |
30-09-2026 14:50 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
815 |
68A-336.94 |
30-09-2026 15:11 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
816 |
51K-630.94 |
30-09-2026 15:14 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
817 |
68H-043.00 |
30-09-2026 15:26 |
Ô tô con |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
818 |
51F-815.49 |
30-09-2026 15:35 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
819 |
68A- 34527 |
30-09-2026 15:36 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
820 |
68A-516.14 |
30-09-2026 15:40 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
821 |
71A-190.96 |
30-09-2026 15:46 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
822 |
67A-215.46 |
30-09-2026 15:47 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
823 |
65C-168.06 |
30-09-2026 15:52 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.6.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h |
|
824 |
68A-359.81 |
30-09-2026 15:52 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
825 |
68C-143.26 |
30-09-2026 16:08 |
Ô tô tải pickup cabin kép |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
826 |
67B1-689.98 |
30-09-2026 16:22 |
Mô tô hai bánh từ 50-175cm3 |
7.7.c.Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông |
|
827 |
95A-134.58 |
30-09-2026 16:22 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
828 |
68A-082.64 |
30-09-2026 16:28 |
Ô tô con |
6.3.a.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h |
|
829 |
68A-302.56 |
30-09-2026 16:32 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h |
|
830 |
65A-742.54 |
30-09-2026 17:02 |
Ô tô con |
6.5.đ.Điều khiển xe chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/hNgười dân được khuyến cáo thường xuyên theo dõi thông tin từ các kênh chính thức, chủ động tra cứu vi phạm và thực hiện thủ tục xử lý theo hướng dẫn của cơ quan chức năng. |
Theo Nghị định 168/2024/NĐ-CP, mức phạt đối với hành vi chạy quá tốc độ được quy định tùy theo loại phương tiện và mức độ vi phạm. Cụ thể, người điều khiển ô tô chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h bị phạt từ 800.000 đồng đến 1 triệu đồng; vượt từ 10 đến 20 km/h bị phạt từ 4 đến 6 triệu đồng và trừ 2 điểm giấy phép lái xe. Trường hợp vượt từ trên 20 đến 35 km/h, mức phạt là 6-8 triệu đồng và trừ 4 điểm giấy phép lái xe; vượt trên 35 km/h bị phạt từ 12 đến 14 triệu đồng và trừ 6 điểm giấy phép lái xe.
Nếu điều khiển ô tô chạy quá tốc độ quy định gây tai nạn giao thông, người vi phạm có thể bị phạt từ 20 đến 22 triệu đồng và trừ 10 điểm giấy phép lái xe.
Đối với xe máy, hành vi chạy quá tốc độ từ 5 đến dưới 10 km/h bị phạt từ 400.000 đến 600.000 đồng; vượt từ 10 đến 20 km/h bị phạt từ 800.000 đồng đến 1 triệu đồng; vượt trên 20 km/h bị phạt từ 6 đến 8 triệu đồng