780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

Theo Mini | 14/11/2025 21:15 PM | Sống

Những chủ xe máy có trong danh sách dưới đây cần sớm kiểm tra thông tin.

Mới đây nhiều tỉnh, thành công bố danh sách phạt nguội. Đáng chú ý, không chỉ chủ xe ôtô, mà nhiều chủ xe máy (mô tô) cũng bị phạt nguội.

Ngày 3/11, Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Thanh Hoá thông báo các phương tiện vi phạm về trật tự an toàn giao thông đường bộ được phát hiện qua Hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự và an toàn giao thông trên địa bàn từ ngày 06/10/2025 đến ngày 10/10/2025. Trong đó, có 77 trường hợp xe máy vi phạm.

Danh sách chi tiết 77 trường hợp xe máy vi phạm như sau:

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 1.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 2.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 3.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 4.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 5.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 6.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 7.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 8.

Trước đó, ngày 2/11, Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Thanh Hoá cũng thông báo các phương tiện vi phạm về TTATGT đường bộ được phát hiện qua Hệ thống camera giám sát an ninh, trật tự và an toàn giao thông trên địa bàn từ ngày 01/10/2025 đến ngày 05/10/2025. Trong đó, có 68 trường hợp xe máy vi phạm.

Danh sách chi tiết 68 trường hợp xe máy vi phạm như sau:

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 9.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 10.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 11.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 12.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 13.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 14.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 15.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 16.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 17.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 18.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 19.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 20.

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 21.

Mới đây, Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo danh sách các phương tiện vi phạm bị phạt nguội từ ngày 02 - 09/11/2025. Theo danh sách, có tổng số 395 trường hợp vi phạm, trong đó có 331 ô tô và 64 mô tô (xe máy).

Danh sách chi tiết 64 trường hợp xe máy vi phạm như sau:

15 trường hợp mô tô (xe máy) không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông:

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 22.

49 trường hợp mô tô (xe máy) chạy quá tốc độ quy định:

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 23.

Ngày 2/11, Phòng Cảnh sát giao thông, Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo danh sách các phương tiện vi phạm qua hệ thống giám sát trên các tuyến đường và thiết bị kỹ thuật, từ ngày 23 đến 31/10/2025. Tổng số trường hợp vi phạm phát hiện là 460 trường hợp. Trong đó có 229 trường hợp xe máy vi phạm. 

Danh sách 229 trường hợp xe máy vi phạm như sau:

Vượt đèn đỏ - 19 trường hợp

98AA¬¬_083.24; 98AA_088.46; 98AA_599.43; 98B2_806.46; 98B3_266.40; 98B3_328.14; 98AA_126.92; 98B2_185.87; 98B3_157.32; 98B3_770.91; 98B3_476.87; 98AH_095.54; 98B1_590.88; 98B3_618.65; 98AA_430.94; 98B2_361.41;   98B3_821.09;     98B3_450.88;     98B3_257.67.

Không đội mũ bảo hiểm - 175 trường hợp

99AE-065.84; 99C1-422.06; 99E1-290.28; 99AE-031.62; 99B1-525.17; 99E1-553.16; 99AE-022.56; 99E1-654.55; 99E1-572.57; 99C1-417.28; 99C1-567.27; 99E1-610.69; 99G1-466.24; 37AD-012.14; 99E1-226.04; 99B1-504.77; 99AA-245.84; 99B1-147.10; 99AF-078.49; 99AE-016.04; 99B1-466.88; 99E1-623.32; 99E1-346.92; 99C1-241.35; 99AH-035.46; 99E1-315.00; 99E1-105.18; 99AA-119.95; 99E1-237.46; 99C1-545.16; 99E1-068.58; 99E1-357.79; 99C1-133.10; 99G1-422.57; 99C1-604.95; 99AE-011.86; 99C1-250.71; 99AA-321.37; 99AA-110.96; 99AE-012.22; 99AE-012.25; 99E1-399.78; 99B1-539.02; 99AA-110.00; 99E1-024.24; 99AE-068.43; 99B1-462.67; 99B1-384.52; 99AE-013.76; 99B1-433.18; 99G1-115.97; 29AH-089.03;

99AB-019.43; 99AA-085.59; 71B4-436.41; 99AD-006.52; 99E1-358.86; 36AL-036.11; 99E1-629.52; 99B1-514.05; 99E1-489.45; 29K1-447.96; 99AA-335.57; 99B1-408.65; 99G1-524.30; 99C1-544.78; 99E1-422.33; 99AA-248.30; 99AC-037.95; 29N1-890.12; 99E1-218.94; 99AA-057.41; 99E1-033.51; 99AA-285.13; 99E1-256.71; 99AA-077.21; 99B1-539.80; 99AC-059.46; 99AE-022.56; 99AA-955.74; 99E1-024.24; 99MĐ7-026.40; 99G1-125.22; 99AA-102.62; 99G1-663.46; 99E1-420.10; 99AA-216.42; 99B1-496.66; 99AE-053.17; 99V1-3825; 99C1-489.84; 99V2-3579; 98D1-740.71; 99AA-614.73; 99B1-543.30; 99MĐ3-085.31; 99MĐ5-066.13; 99AB-067.37; 99E1-643.19; 99B1-547.60; 99B1-572.28; 99H1-360.22; 99AC-033.60; 99E1-621.02;

99AA-537.80; 99AC-033.90; 99D1-467.84; 99AE-033.06; 99AE-075.67; 99E1-059.28; 99AC-033.70; 98AK-071.87; 99MĐ1-098.49; 29AH-027.90; 99G1-645.10; 29Y7-322.63; 99D1-593.93; 99AE-022.21; 99F138145; 99AE-014.40; 99AE-073.67; 99AE-047.23; 98K1-291.87; 29MĐ3-525.09; 99AA-155.03; 99C1-608.33; 99B1-481.03; 99AE-044.31; 99E1-457.74; 99L6-0192; 99C153859; 98B267793; 99V1-7834; 99E1-606.43; 99E1-313.53; 99AE-047.19; 99MĐ2-074.06; 98F146121; 99H1-337.83; 29B1-699.93; 99E1-079.50; 99MĐ5-062.56; 99E1-490.71;

29S1-427.14; 99E1-188.98; 99B1-278.66; 99L5-4606; 99G1-007.17; 99L3-2214; 99G1-365.24; 99AF-083.47; 99E1-313.55; 99D1-558.19; 99AA-106.77; 99L5-0300; 99G1-661.04; 99AA61567; 34B4-041.96; 99AA-117.35; 98B1-882.38; 20AB-042.91; 99AA-032.12; 98L6-6613; 98K1-204.16; 29T1-193.63; 99K1-158.31; 99G1-694.66; 29AA-013.69; 99C159701; 99AA-104.10; 99L5-7953; 99G1-190.07; 99G1-00019; 99G149700; 17B8-002.21.

Mô tô chạy quá tốc độ - 35 trường hợp

28N1-31154; 34C1-44593; 99AB-019.82; 99D1-13832; 99G1-65452; 12B1-19985; 12T1-9819; 20B2-51781; 27B2-09619; 28FN-08138; 17B8-551.21; 25B1-749.90; 29A1-343.29; 90B2-789.94; 36AM-094.14; 27AZ-063.40; 99G144644; 99E1-670.42; 99AA-092.16; 98H1-410.86; 98B3-678.21; 36AH-001.70; 29Y3-560.49; 11L1-141.45; 27B2-153.27; 33R2-5851; 36AD-663.02; 98B2-928.94; 98E1-538.35; 99AA-099.78; 99AA-153.27; 99E1-482.64; 99F1-549.69; 99G1-62828; 99T1-220.06.

Trước đó, Phòng Cảnh sát giao thông (CSGT), Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo danh sách 612 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông được phát hiện qua hệ thống camera giám sát và thiết bị kỹ thuật. Trong đó có 342 trường hợp xe máy vi phạm. 

Danh sách 342 trường hợp xe máy vi phạm như sau:

320 trường hợp mô tô (xe máy) không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông:

99C1-433.87; 99C1-556.27; 99B1-340.48; 99B1-494.72; 99E1-676.38; 98B2-608.70; 98D1-579.38; 99E1-661.81; 99C1-497.72; 99E1-663.42; 99E1-623.32; 99AE-073.83; 99E1-570.75; 99B1-015.55; 99C1-605.32; 99C1-501.43; 99C1-101.68; 99E1-676.28; 99E1-105.18; 99B1-258.08; 29S2-031.86; 99Z2-1111; 99AC-033.70; 99C1-370.71; 99E1-663.31; 99MĐ1-090.32; 99E1-229.09; 99AA-684.04; 99E1-324.98; 99B1-390.51; 36C2-226.84; 99C1-509.57; 99L6-3067; 99G1-461.82; 99AA-015.97; 99AE-055.79; 99G1-537.93; 99C1-287.22; 99G1-524.30;
 
99G1-585.68; 99E1-404.09; 99MĐ5-044.24; 99C1-435.56; 99MĐ3-094.42; 99B1-470.49; 99F1-049.68; 99AE-017.03; 99AE-017.03; 99AA-614.73; 99AA-617.94; 99E1-573.74; 99E1-583.72; 99G1-280.92; 99MĐ3-066.48; 99MĐ3-085.31; 99G1-015.90; 29N1-811.25; 99E1-558.15; 99F1-107.85; 99F1-107.85; 98B3-480.56; 99C1-066.51; 99C1-039.79; 99AC-056.35; 29N1-696.96; 12H1-295.28; 99G1-383.89; 99E1-606.43; 99G1-370.08; 30P4-9651; 99AA-061.99; 99AB-083.49; 99MĐ1-106.54; 99E1-079.50; 99AA-262.12; 99AE-026.32; 99AE-002.74; 99AA-735.01; 99G1-102.12; 99D1-495.58; 99D1-101.22; 98K1-378.08; 99G1-670.89;
 
99G1-693.66; 98B2-751.42; 99E1-639.21; 99E1-569.80; 99AC-032.51; 99C1-503.35; 99H1-210.23; 19G1-418.67; 99K1-031.86; 99G1-497.00; 99AD-020.33; 99G1-322.82; 99C1-495.52; 99MĐ5-042.10; 99AC-034.02; 99E1-448.77; 99G1-460.17; 37D1-181.52; 99AA-110.37; 22K2-7703; 29Z1-377.88; 22B2-656.81; 99B1-479.43; 29BA-038.17; 99AB-070.16; 99E1-451.63; 99V2-4399; 29F1-403.70; 29E1-816.86; 99C1-399.97; 99B1-115.05; 99B1-455.22; 99AA-332.03; 99G1-649.85; 99G1-668.72; 99E1-679.04; 99V1-3169; 99MĐ5-050.55; 29B1-606.32; 98K1-308.66; 99AE-044.97; 99C1-039.79; 99AA-104.33; 99AC-019.79; 99AB-021.54; 99AA-051.99; 99AA-041.40; 99G1-686.48; 99MĐ1-101.97; 99B1-397.29; 99AD-014.97; 99E1-102.91; 99C1-110.17; 99AA-093.19; 99E1-689.07; 99E1-526.92; 99C1-421.08; 99C1-155.79;
 
99E1-286.44; 99C1-553.11; 99C1-479.41; 99C1-556.67; 36G1-327.26; 99G1-634.27; 99MĐ3-073.91; 99C1-413.73; 99E1-099.16; 98B1-396.55; 99E1-503.46; 99G1-000.19; 99G1-163.36; 90B2-508.02; 99G1-235.28; 99MĐ5-068.35; 99E1-293.74; 29AC-025.97; 99C1-594.95; 99AA-310.32; 99F1-580.01; 99G1-523.47; 99AA-115.21; 99E1-082.79; 99E1-646.94; 12AA-097.11; 99AE-072.25; 99AB-057.01; 99MĐ3-073.90; 99B1-410.13; 99AC-030.55; 99E1-583.20; 12LA-085.57; 99AE-053.61; 99D1-490.46; 99B1-498.46; 99AE-019.65; 99MĐ5-060.15; 99AA-025.01; 99AA-108.60; 99H3-2360; 11B1-450.11; 99G1-141.35; 99AA-079.58; 99AE-006.29;
 
99D1-550.19; 99E1-296.73; 99AB-087.31; 98C1-182.12; 99B1-322.75; 99E1-574.10; 23AA-361.07; 99MĐ1-109.79; 99G1-502.33; 99AE-022.51; 99E1-597.71; 99E1-090.05; 99B1-419.42; 99C1-547.56; 99G1-278.51; 99E1-017.65; 99E1-616.07; 99E1-101.25; 99E1-393.70; 99B1-538.27; 99E1-643.99; 29Y3-243.02; 99MĐ5-050.55; 99E1-490.71; 99L2-9941; 99G1-133.29; 99AE-068.46; 99K1-224.90; 99B1-559.95; 99E1-693.81; 99E1-558.87; 99AA-227.03; 99AA-126.44; 99AA-051.90; 99AA-027.94; 99E1-641.20; 99AB-036.62;
99MĐ5-064.47; 99AA-285.43; 99H1-434.30; 99AA-348.94; 99AE-019.76; 99AB-075.40; 11AA-106.41; 99AA-018.71; 99E1-314.58; 99D1-159.90; 99E1-596.68; 99G1-621.69; 98K1-098.16;
 
99B1-441.10; 99MĐ1-106.54; 98E1-167.12; 99E1-689.07; 99AB-073.87; 99V2-5526; 99E1-056.55; 28E1-259.15; 29Z1-205.39; 8AK-071.87; 99F1-426.69; 99G1-018.56; 99C1-526.97; 99G1-640.85; 99AA-125.52; 98H1-298.83; 99AE-031.41; 99E1-472.14; 99G1-650.75; 99AE-021.44; 99E1-579.26; 99E1-383.31; 99V2-4399; 99E1-027.84; 99MĐ1-090.09; 99AA-104.46; 99AE-059.02; 99AB-086.34; 99E1-153.84; 98B3-253.62; 36AD-909.48; 99AE-075.71; 99B1-057.78; 29N1-823.42; 99AF-130.91; 99B1-099.24; 99H1-209.72; 99G1-620.00; 99C1-569.99;
 
99E1-488.02; 99G1-157.66; 99C1-387.42; 99AA-035.61; 99AE-072.36; 99G1-381.66; 99G1-613.38; 99MĐ1-073.27; 99G1-522.14; 99B1-524.02; 99G1-690.60; 99G1-385.92; 99MĐ2-073.74; 99G1-104.66; 29N1-469.74; 99MĐ5-050.55; 29N1-976.55; 99E1-479.16; 99L6-3860; 99Z2-0103; 99C1-556.14; 99B1-542.97; 99MĐ1-091.53; 36B6-878.04; 12S1-211.61; 99E1-602.03; 90AA-046.08; 99C1-377.83; 99G1-085.06; 98K1-183.41; 99AK-010.26; 22MĐ1-061.45; 99B1-444.49; 99E1-674.99; 99AA-117.09; 99H1-316.96; 99S2-1658; 12V1-189.21; 99K1-260.11; 99E1-591.77; 99AE-044.08; 99E1-410.91; 99E1-512.05; 99C1-306.61; 99C1-333.33.

22 trường hợp mô tô (xe máy) chạy quá tốc độ quy định:

780 chủ xe máy có biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168- Ảnh 24.

Tổng hợp: Phòng CSGT Công an tỉnh Thanh Hoá, Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh, Cổng Thông tin điện tử tỉnh Bắc Ninh 

Theo Mini

Cùng chuyên mục
XEM